perhaps
trạng từ (adv)
Perhaps có nghĩa là có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự).
Định nghĩa Anh - Anh: Used to express uncertainty or possibility; maybe, possibly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.perhapstrạng từ (adv)
Used to express uncertainty or possibility; maybe, possibly.
Có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự).
- •
"Perhaps, though," Hilda hurried on with a pang, "we generalise too much about the men."
“Tuy nhiên, có lẽ,” Hilda vội nói tiếp với vẻ đau đớn, “chúng ta đã khái quát hóa quá nhiều về đàn ông.”
Trái nghĩa (OPP):certainlyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •perhaps because3.789 lần trong kho sách
- •except perhaps1.948 lần trong kho sách
- •though perhaps3.262 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): perhaps
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: perhaps
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "perhaps". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- perhaps because
She even turned to me for advice, like a little child, perhaps because I could talk French with her, and scarcely anyone else could.
Campbell, Alice: Murder in Paris
- except perhaps
There was no one she would have wanted to be with, except perhaps Dannie.
Morgan, Claire: The price of salt
- though perhaps
Storms of rain were occasionally as troublesome as, though perhaps less harmful than, those of dust.
Makins, George Henry: Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre
Đồng nghĩa & Sắc thái: perhaps
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "perhaps" phân theo từng nét nghĩa (có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "perhaps" ở nét nghĩa "có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự)" (ngoài ra "maybe" còn biểu thị: có lẽ, có thể, biết đâu chừng).
“"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.”
Đồng nghĩa với "perhaps" ở nét nghĩa "có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự)" (ngoài ra "possibly" còn biểu thị: có thể, có khả năng xảy ra; bằng mọi cách có thể).
“Mr. Bruce has possibly as fine a collection of scrap-books as one would wish to see.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "perhaps" khi diễn đạt nét nghĩa: có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự).
Câu dẫn chứng văn học: perhaps
"Perhaps, though," Hilda hurried on with a pang, "we generalise too much about the men."“Tuy nhiên, có lẽ,” Hilda vội nói tiếp với vẻ đau đớn, “chúng ta đã khái quát hóa quá nhiều về đàn ông.”
Except for a red flower on her breast she wore no other ornament, perhaps because she knew that none was needed.Ngoại trừ bông hoa đỏ trên ngực, cô không đeo đồ trang sức nào khác, có lẽ vì cô biết rằng những thứ đó là không cần thiết.
"He is not Mr. Powis, legally perhaps, though he might be, but that he dislikes the publicity of an application to the legislature.“Ông ấy không phải là ông Powis, có lẽ về mặt pháp lý, mặc dù có thể như vậy, nhưng ông ấy không thích việc công khai đơn đăng ký lên cơ quan lập pháp.
The marriage at Madrid, at the Embassy:--well, perhaps it was a step for us, for commoners, though we rank with the independent.Cuộc hôn nhân ở Madrid, tại Đại sứ quán: - à, có lẽ đó là một bước tiến đối với chúng tôi, đối với những người bình dân, mặc dù chúng tôi xếp hạng độc lập.
Also, no one, excepting Lupin, has noticed the Dementors' strange attraction to Harry, perhaps making them more dangerous to him than Black appears to be.Ngoài ra, không ai, ngoại trừ Lupin, nhận thấy sức hấp dẫn kỳ lạ của các Giám ngục đối với Harry, có lẽ khiến họ trở nên nguy hiểm hơn đối với anh ta so với vẻ ngoài của Black.
And this, too, was a new beginning, perhaps more momentous, though not such a sweet and great revulsion, out of the darkness into the light.Và đây cũng là một khởi đầu mới, có lẽ quan trọng hơn, mặc dù không phải là một sự kinh hãi ngọt ngào và vĩ đại đến thế, từ bóng tối ra ánh sáng.
The name of this town is Tegucigalpa—perhaps you like that better?”She was a trifle prettier perhaps, more lighthearted and whimsical, and more used to having her own way.Đọc mở rộng theo CEFR: perhaps
Từ vựng bậcA2→“"Perhaps, though," Hilda hurried on with a pang, "we generalise too much about the men."”
“Tuy nhiên, có lẽ,” Hilda vội nói tiếp với vẻ đau đớn, “chúng ta đã khái quát hóa quá nhiều về đàn ông.”
Nguồn: Duncan, Sara Jeannette: Hilda: A Story of Calcutta
“Except for a red flower on her breast she wore no other ornament, perhaps because she knew that none was needed.”
Ngoại trừ bông hoa đỏ trên ngực, cô không đeo đồ trang sức nào khác, có lẽ vì cô biết rằng những thứ đó là không cần thiết.
Nguồn: Haggard, H. Rider (Henry Rider): Heu-Heu, or The monster
Cấu trúc & Vận dụng: “perhaps”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “perhaps” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “perhaps”
Mục từ cốt lõi: perhaps: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “perhaps”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “perhaps” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “perhaps”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “perhaps”:
“The name of this town is Tegucigalpa—perhaps you like that better?””
Gợi ý luyện tập với “perhaps”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
perhaps (trạng từ): có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự)
Định nghĩa tiếng Anh: Used to express uncertainty or possibility; maybe, possibly.
perhaps (trạng từ (adv))
perhaps because
“She even turned to me for advice, like a little child, perhaps because I could talk French with her, and scarcely anyone else could.”
except perhaps
“There was no one she would have wanted to be with, except perhaps Dannie.”
though perhaps
“Storms of rain were occasionally as troublesome as, though perhaps less harmful than, those of dust.”
“The name of this town is Tegucigalpa—_____ you like that better?””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: perhaps
The name of this town is Tegucigalpa—perhaps you like that better?”
Nguồn: Soltera, Maria: A lady's ride across Spanish Honduras
“She was a trifle prettier _____, more lighthearted and whimsical, and more used to having her own way.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: perhaps
She was a trifle prettier perhaps, more lighthearted and whimsical, and more used to having her own way.
Nguồn: Wallace, F. L. (Floyd L.): The assistant self
Ứng dụng & Mở rộng: “perhaps”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “perhaps”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “perhaps”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “perhaps” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “perhaps” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: perhaps
Hỏi đáp trọng tâmperhaps nghĩa là gì (meaning & definition)?
perhaps nghĩa là có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự). perhaps là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to express uncertainty or possibility; maybe, possibly.
Từ perhaps trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhæps/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /pɚˈhæps/.
Từ perhaps là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "perhaps" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ perhaps theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự) (Ví dụ: “"Perhaps, though," Hilda hurried on with a pang, "we generalise too much about the men."”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ perhaps:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /pɚˈhæps/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ perhaps:
perhaps because; except perhaps; though perhaps
perhaps được dùng trong câu như thế nào?
The name of this town is Tegucigalpa—perhaps you like that better?” (Maria Soltera, A lady's ride across Spanish Honduras; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)