Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

conceivably

trạng từ (adv)

A1

Conceivably có nghĩa là conceivably (trạng từ) có nghĩa là có lẽ, có thể, biết đâu chừng, có lẽ, có thể, biết đâu chừng.

Định nghĩa Anh - Anh: Perhaps; possibly; used to indicate uncertainty or possibility.

Họ từ:maybe(trạng từ (adv))/perhaps(trạng từ (adv))/possibly(trạng từ (adv))/possibility(danh từ (n))/possible(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có lẽ”:conceivablyA1/maybeA1/perhapsA2/possiblyA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.conceivablytrạng từ (adv)

    Perhaps; possibly; used to indicate uncertainty or possibility.

    Có lẽ, có thể, biết đâu chừng.

    • •

      "Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.

    Đồng nghĩa (SYN):maybe/perhaps/possibly
    Trái nghĩa (OPP):certainly/definitely
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.conceivablytrạng từ (adv)

    Used to express uncertainty or possibility; maybe, possibly.

    Có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự).

    Đồng nghĩa (SYN):perhaps/maybe/possibly
    Trái nghĩa (OPP):certainly
  3. 3.conceivablytrạng từ (adv)

    Perhaps; maybe; in accordance with what is possible or by any possible means.

    Có thể, có khả năng xảy ra; bằng mọi cách có thể.

    Đồng nghĩa (SYN):possibly/perhaps/maybe
    Trái nghĩa (OPP):impossibly
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): conceivably

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

maybe ↔ conceivably

Mục từ "conceivably" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "maybe, perhaps, possibly" (có lẽ, có thể, biết đâu chừng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: conceivably

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "conceivably" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: maybe: trạng từ (adv), perhaps: trạng từ (adv), possibly: trạng từ (adv), possibility: danh từ (n), possible: tính từ (adj).

maybetrạng từ (adv)/ˈmeɪbi/

có lẽ, có thể, biết đâu chừng

•

Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.

Nguồn: Blanchard, Amy Ella: Little Miss Mouse

perhapstrạng từ (adv)/pɚˈhæps/

có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự)

•

The name of this town is Tegucigalpa—perhaps you like that better?

Nguồn: Soltera, Maria: A lady's ride across Spanish Honduras

possiblytrạng từ (adv)/ˈpɑsəbli/

có thể, có khả năng xảy ra; bằng mọi cách có thể

•

Mr. Bruce has possibly as fine a collection of scrap-books as one would wish to see.

Nguồn: Richings, G. F.: Evidences of Progress Among Colored People

possibilitydanh từ (n)/ˌpɑsəˈbɪləˌti/

một triển vọng hoặc tiềm năng trong tương lai

•

This connexion is evidently too fanciful to be taken seriously, though, if Harald’s voyage had Wineland as its objective, the possibility is not altogether excluded.

Nguồn: Gathorne-Hardy, G. M. (Geoffrey Malcolm): The Norse discoverers of America

possibletính từ (adj)/ˈpɑsəbəl/

có khả năng xảy ra hoặc tồn tại

•

I wish that might be possible,” answered Miss Hammond with a slow shake of the head.

Nguồn: Ward, William (Author at Arthur Westbrook Co. (Cleveland, Ohio)): Jeff Clayton's surprise

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: conceivably

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "conceivably". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • maybe you'd
  • maybe he'll
  • maybe you'll

    "Maybe you'll want to come back in the Spring and can bring him with you?"

    Spadoni, Adriana: The noise of the world

  • maybe they'll

    Maybe they'll tell that New York bunch to go hop in the river, after they hear us!"

    Gray, Charleson: The vagabond lover

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: conceivably

3 từ đồng nghĩa / 3 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "conceivably" phân theo từng nét nghĩa (có lẽ, có thể, biết đâu chừng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "conceivably" khi diễn đạt nét nghĩa: có lẽ, có thể, biết đâu chừng.

“"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.”

Đồng nghĩa với "conceivably" ở nét nghĩa "có lẽ, có thể, biết đâu chừng" (ngoài ra "perhaps" còn biểu thị: có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự)).

“The name of this town is Tegucigalpa—perhaps you like that better?””

Đồng nghĩa với "conceivably" ở nét nghĩa "có lẽ, có thể, biết đâu chừng" (ngoài ra "possibly" còn biểu thị: có thể, có khả năng xảy ra; bằng mọi cách có thể).

“Mr. Bruce has possibly as fine a collection of scrap-books as one would wish to see.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: conceivably

"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.
Blanchard, Amy Ella: Little Miss Mouse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As for Magdalen, she had been away from England for the last year, and maybe she would never return.
Arlen, Michael: "Piracy", Tiếng Anh (Anh - Anh)
"He'll tell you more than you care to hear," muttered Deasy, as Roger sped away; "but maybe he won't choose to tell him at all.
Lyster, Annette: The boy who never lost a chance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She's taken in, maybe, for the moment; but I doubt it won't last.
Giberne, Agnes: Marigold's decision, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Maybe it’s as you say, Lightning,” he said after awhile.
Cullum, Ridgwell: The riddle of Three-Way Creek, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Maybe I don’t need that job so badly after all,” King muttered to himself.
Watkins, Richard Howells: The air splasher, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Maybe you'll want to come back in the Spring and can bring him with you?"
Spadoni, Adriana: The noise of the world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Maybe you don’t know whar I was when dem wolves got after us,” observed Pickles, while they were working.
Stratemeyer, Edward: Tour of the Zero Club, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: conceivably

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “conceivably” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.”

Nguồn: Blanchard, Amy Ella: Little Miss Mouse

“As for Magdalen, she had been away from England for the last year, and maybe she would never return.”

Nguồn: Arlen, Michael: "Piracy"

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “conceivably”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “conceivably” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “conceivably”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “conceivably” với tần suất cao:

264 lần trong kho sách
191 lần trong kho sách
318 lần trong kho sách
114 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “conceivably”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “conceivably”:

Đồng nghĩa:maybeperhapspossibly

“"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “conceivably”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

conceivably (trạng từ): có lẽ, có thể, biết đâu chừng

Định nghĩa tiếng Anh: Perhaps; possibly; used to indicate uncertainty or possibility.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

maybe ↔ conceivably

Họ từ trong dữ liệu: maybe: trạng từ (adv), perhaps: trạng từ (adv), possibly: trạng từ (adv), possibility: danh từ (n), possible: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi264 lần trong kho sách

maybe you'd

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "conceivably" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm191 lần trong kho sách

maybe he'll

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "conceivably" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái318 lần trong kho sách

maybe you'll

“"Maybe you'll want to come back in the Spring and can bring him with you?"”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “conceivably”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: conceivably

Hỏi đáp trọng tâm

conceivably nghĩa là gì (meaning & definition)?

conceivably (trạng từ) có nghĩa là có lẽ, có thể, biết đâu chừng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "maybe"). perhaps; possibly; used to indicate uncertainty or possibility

Từ conceivably là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "conceivably" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ conceivably theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: có lẽ, có thể, biết đâu chừng (Ví dụ: “"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: có lẽ, có thể (trạng từ diễn tả khả năng hoặc sự phỏng đoán lịch sự) - Nét nghĩa 3 [A2]: có thể, có khả năng xảy ra; bằng mọi cách có thể

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ conceivably:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ conceivably:

maybe you'd; maybe he'll; maybe you'll; maybe they'll

conceivably được dùng trong câu như thế nào?

"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it. (Amy Ella Blanchard, Little Miss Mouse; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/conceivably, mã đối chiếu EV-7C15C3B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "conceivably" được liên kết từ mục từ "maybe, perhaps, possibly".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

maybe, perhaps, possibly