Câu tiếng Anh có từ “nomad”
83 câu thật có từ nomad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nomad nghĩa là du mục. nomad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a people who have no permanent home but move about according to the seasons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nomad
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Indeed in that moment there came into the face of the old Nomad the look it had not worn for many a day.
Từ trong câu: nomad, indeed, moment, come, face, old, look, wear
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nomad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nick nomad | 109 lần |
| nomad whooped | 9 lần |
| genesis nomad | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nomad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nomad trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ nomad hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nomad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nomad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nomad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nomad: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.