Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “load”

880 câu thật có từ load hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: load nghĩa là tải. load là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: weight to be borne or conveyed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ load

Danh sách câu dẫn chứng (880 câu)

    Từ hay đi cùng load

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    heavy load1.411 lần
    wagon load503 lần
    breech load322 lần
    cart load415 lần
    heavily load409 lần
    load of hay285 lần
    load pistol302 lần
    cognitive load216 lần
    load pistols204 lần
    waggon load173 lần
    load muskets174 lần
    load revolver185 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ load

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ load trong kho câu?
    Kho câu có 880 câu có từ load hoặc các dạng của từ, trích từ 656 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ load xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ load gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 287 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ load?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ load: Quá khứ đơn (163 câu), can và could (82 câu), Câu phủ định (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.