Câu tiếng Anh có từ “intransitive”
62 câu thật có từ intransitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intransitive nghĩa là nội động từ. intransitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating a verb that does not require or cannot take a direct object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intransitive
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It is said that a neuter or intransitive verb may be known from the fact that it takes after it a preposition.
Từ trong câu: intransitive, verb, know, fact, take, preposition
William Stevens Balch, Lectures on Language, as Particularly Connected with English Grammar.. Nguồn: Project Gutenberg #17594. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intransitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intransitive verbs | 53 lần |
| intransitive verb | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intransitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intransitive trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ intransitive hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intransitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intransitive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intransitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intransitive: can và could (17 câu), Câu phủ định (7 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.