E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intransitive”

63 câu thật có từ intransitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intransitive nghĩa là nội động từ. intransitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating a verb that does not require or cannot take a direct object. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intransitive

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A pronoun following an intransitive verb such as 'to be' is called a predicate pronoun and should be in the nominative case.

    Từ trong câu: intransitive, pronoun, follow, verb, call, predicate, case

    «German/Level III/Gespräche Unter Geschäftsmännern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2465 (bản sửa đổi 4408418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intransitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intransitive verbs53 lần
intransitive verb32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intransitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intransitive trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ intransitive hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intransitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intransitive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intransitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intransitive: can và could (18 câu), Câu phủ định (7 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.