Câu tiếng Anh có từ “interior”
473 câu thật có từ interior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interior nghĩa là nội thất. interior là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the region that is inside of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interior
Danh sách câu dẫn chứng (473 câu)
Từ hay đi cùng interior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interior trong kho câu?
- Kho câu có 473 câu có từ interior hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B2 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.