Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “developer”

115 câu thật có từ developer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: developer nghĩa là nhà phát triển. developer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who develops real estate (especially someone who prepares a site for residential or commercial use). Xem trang từ điển đầy đủ

  • In this section, we discuss the actions and rhetoric used by closed-source developers to prevent the proliferation of open-source software.

    Từ trong câu: proliferation, section, discuss, action, rhetoric, use, close, source

    «Lentis/The Open-Source Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241705 (bản sửa đổi 4391749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng developer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ developer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developer trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ developer hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ developer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developer: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.