Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “deduce”

121 câu thật có từ deduce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deduce nghĩa là suy ra. deduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The writer details his case with art, and lays stress on the emotional phase and deduces ideas, while the psychiatrist gives us bare scientific analyses.

    Từ trong câu: psychiatrist, writer, detail, case, art, lay, stress, emotional

    Albert Mordell, The Erotic Motive in Literature. Nguồn: Project Gutenberg #56779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deduce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • deduce therefrom25 lần
  • logically deduce18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduce trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ deduce hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deduce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduce: can và could (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.