day
danh từ (n)
- days/ˈdeɪz/
- (Số nhiều danh từ)
Day có nghĩa là ngày, thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Định nghĩa Anh - Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.daydanh từ (n)
Time for Earth to make a complete rotation on its axis.
Thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
- •
"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.
"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.
Đồng nghĩa (SYN):twenty-four hours/twenty-four hour period/24-hour interval/solar day/mean solar dayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •next day61.842 lần trong kho sách
- •every day54.153 lần trong kho sách
- •day after41.081 lần trong kho sách
- •following day13.580 lần trong kho sách
- •several day11.206 lần trong kho sách
- •ten day10.265 lần trong kho sách
- •four day10.745 lần trong kho sách
- •day later9.533 lần trong kho sách
- •present dayTừ vựng học thuật
- •first dayTừ vựng học thuật
- •day agoTừ vựng học thuật
- •whole dayTừ vựng học thuật
- •
- 2.daydanh từ (n)
Some point or period in time.
Một số thời điểm hoặc khoảng thời gian.
- 3.daydanh từ (n)
A day assigned to a particular purpose or observance.
Một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ.
Từ nguyên học (Etymology): day
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: day
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "day". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- next day
"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.
"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.
Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves
- every day
“Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): No wonder
- day after
- following day
- several day
- ten day
- four day
Though this took seven rounds of balloting to achieve, it marked an anticlimactic conclusion to a four day affair where history was made.
Mặc dù điều này phải mất đến bảy vòng bỏ phiếu mới đạt được, nhưng nó đánh dấu một kết luận không mấy tốt đẹp cho cuộc tình kéo dài bốn ngày nơi lịch sử đã được tạo nên.
Tác phẩm mở: On the campaign trail in the USA, May 2024
- day later
- present day
For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.
Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.
Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?
- first day
This page allows attendees to record their ideas before the first day.
Trang này cho phép người tham dự ghi lại ý tưởng của mình trước ngày đầu tiên.
Tác phẩm mở: University of Canberra/RCC2012/Potential topics
- day ago
- whole day
Đồng nghĩa & Sắc thái: day
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "day" phân theo từng nét nghĩa (thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Câu dẫn chứng văn học: day
"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest."Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.
For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.
Your stepmother comes to me every day, and never leaves me without abusing Fanny."Mẹ kế của anh ngày nào cũng đến gặp tôi và không bao giờ rời bỏ tôi mà không bạo hành Fanny."
During the first year, they have rapid growth, growing up to one millimeter per day.Trong năm đầu tiên, chúng phát triển nhanh chóng, cao tới một milimet mỗi ngày.
The next day I questioned the countess, and, I must confess, rather treacherously.Ngày hôm sau, tôi hỏi thăm nữ bá tước, và tôi phải thú nhận là có phần phản bội.
It was along list, comprising the best periodicals of the day and several standard books.Nó nằm trong danh sách, bao gồm những tạp chí xuất bản định kỳ hay nhất trong ngày và một số cuốn sách tiêu chuẩn.
"Did he not some days ago burn up twenty-two millions of coupons?"“Không phải cách đây vài ngày anh ta đã đốt hết hai mươi hai triệu phiếu giảm giá sao?”
Next day the hunting of the giraffe was continued with equally bad success.Ngày hôm sau, cuộc săn hươu cao cổ được tiếp tục với kết quả tồi tệ không kém.
Đọc mở rộng theo CEFR: day
Từ vựng bậcA1→“"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.”
"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.
Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves
“For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.”
Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.
Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?
Cấu trúc & Vận dụng: “day”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “day” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “day”
Mục từ cốt lõi: day: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “day”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “day” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “day”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “day”:
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”
Gợi ý luyện tập với “day”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
day (danh từ): thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó
Định nghĩa tiếng Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.
day (danh từ (n))
next day
“"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.” ("Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.)
every day
““Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.””
day after
Nét nghĩa mở rộng: some point or period in time (một số thời điểm hoặc khoảng thời gian)
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, _____ that identified their goal?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: days
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
“The men were divided into gangs who worked on alternate _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: days
The men were divided into gangs who worked on alternate days.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America
Ứng dụng & Mở rộng: “day”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “day”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “day”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “day” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “day” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: day
Hỏi đáp trọng tâmday nghĩa là gì (meaning & definition)?
day nghĩa là ngày. day là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: time for Earth to make a complete rotation on its axis.
Từ day trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdeɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdeɪ/.
Từ day là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "day" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: days.
Các nét nghĩa của từ day theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (Ví dụ: “"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một số thời điểm hoặc khoảng thời gian - Nét nghĩa 3 [A1]: một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ day:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdeɪ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: days.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ day:
next day; every day; day after; following day; several day
day được dùng trong câu như thế nào?
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal? (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)