Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

day

danh từ (n)

A1
/ˈdeɪ//ˈdeɪ/
Biến thể:
days/ˈdeɪz/
(Số nhiều danh từ)

Day có nghĩa là ngày, thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Định nghĩa Anh - Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.daydanh từ (n)

    Time for Earth to make a complete rotation on its axis.

    Thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

    • •

      "He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.

      "Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.

  2. 2.daydanh từ (n)

    Some point or period in time.

    Một số thời điểm hoặc khoảng thời gian.

  3. 3.daydanh từ (n)

    A day assigned to a particular purpose or observance.

    Một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): day

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: day

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "day". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • next day

    "He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.

    "Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.

    Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves

  • every day

    “Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”

    Tuttle, W. C. (Wilbur C.): No wonder

  • day after
  • following day
  • several day
  • ten day
  • four day

    Though this took seven rounds of balloting to achieve, it marked an anticlimactic conclusion to a four day affair where history was made.

    Mặc dù điều này phải mất đến bảy vòng bỏ phiếu mới đạt được, nhưng nó đánh dấu một kết luận không mấy tốt đẹp cho cuộc tình kéo dài bốn ngày nơi lịch sử đã được tạo nên.

    Tác phẩm mở: On the campaign trail in the USA, May 2024

  • day later
  • present day

    For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.

    Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.

    Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?

  • first day

    This page allows attendees to record their ideas before the first day.

    Trang này cho phép người tham dự ghi lại ý tưởng của mình trước ngày đầu tiên.

    Tác phẩm mở: University of Canberra/RCC2012/Potential topics

  • day ago
  • whole day
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: day

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "day" phân theo từng nét nghĩa (thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "day" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: day

"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.

"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.

Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.

Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.

Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?, Nguyên văn tác phẩm
Your stepmother comes to me every day, and never leaves me without abusing Fanny."

Mẹ kế của anh ngày nào cũng đến gặp tôi và không bao giờ rời bỏ tôi mà không bạo hành Fanny."

Trollope, Anthony: Marion Fay: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
During the first year, they have rapid growth, growing up to one millimeter per day.

Trong năm đầu tiên, chúng phát triển nhanh chóng, cao tới một milimet mỗi ngày.

Wikipedia contributors: Brook silverside, Nguyên văn tác phẩm
The next day I questioned the countess, and, I must confess, rather treacherously.

Ngày hôm sau, tôi hỏi thăm nữ bá tước, và tôi phải thú nhận là có phần phản bội.

Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life, Nguyên văn tác phẩm
It was along list, comprising the best periodicals of the day and several standard books.

Nó nằm trong danh sách, bao gồm những tạp chí xuất bản định kỳ hay nhất trong ngày và một số cuốn sách tiêu chuẩn.

Burnett, Frances Hodgson: Louisiana, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Did he not some days ago burn up twenty-two millions of coupons?"

“Không phải cách đây vài ngày anh ta đã đốt hết hai mươi hai triệu phiếu giảm giá sao?”

Mühlbach, L. (Luise): Joseph II. and His Court: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Next day the hunting of the giraffe was continued with equally bad success.

Ngày hôm sau, cuộc săn hươu cao cổ được tiếp tục với kết quả tồi tệ không kém.

St. John, James Augustus: The Lives of Celebrated Travellers, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: day

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “day” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.”

"Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.

Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Won from the Waves

“For example the word "nonce" occurs in very limited collocations in Present Day English.”

Ví dụ: từ "nonce" xuất hiện rất hạn chế trong tiếng Anh ngày nay.

Nguồn: Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “day”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “day” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “day”

Mục từ cốt lõi: day: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “day”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “day” với tần suất cao:

61.842 lần trong kho sách
54.153 lần trong kho sách
41.081 lần trong kho sách
13.580 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “day”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “day”:

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “day”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdeɪ/.

day (danh từ): thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó

Định nghĩa tiếng Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

day (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi61.842 lần trong kho sách

next day

“"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.” ("Anh ấy sẽ có mặt ở Downside vào ngày hôm sau, hoặc xa nhất là hai ngày nữa.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm54.153 lần trong kho sách

every day

““Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái41.081 lần trong kho sách

day after

Nét nghĩa mở rộng: some point or period in time (một số thời điểm hoặc khoảng thời gian)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, _____ that identified their goal?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: days

Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The men were divided into gangs who worked on alternate _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: days

The men were divided into gangs who worked on alternate days.

Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “day”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: day

Hỏi đáp trọng tâm

day nghĩa là gì (meaning & definition)?

day nghĩa là ngày. day là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: time for Earth to make a complete rotation on its axis.

Từ day trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdeɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdeɪ/.

Từ day là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "day" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: days.

Các nét nghĩa của từ day theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (Ví dụ: “"He would be at Downside the next day, or in two days at furthest.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một số thời điểm hoặc khoảng thời gian - Nét nghĩa 3 [A1]: một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ day:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdeɪ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: days.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ day:

next day; every day; day after; following day; several day

day được dùng trong câu như thế nào?

Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal? (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/day, mã đối chiếu EV-362EC050. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

days