days
danh từ (n)
Days có nghĩa là thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (dạng biến thể ngữ pháp của "day").
Định nghĩa Anh - Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.daysdanh từ (n)
Time for Earth to make a complete rotation on its axis.
Thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
- •
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Đồng nghĩa (SYN):day/twenty-four hours/twenty-four hour period/24-hour interval/solar day/mean solar dayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •next day61.842 lần trong kho sách
- •every day54.153 lần trong kho sách
- •day after41.081 lần trong kho sách
- •following day13.580 lần trong kho sách
- •several day11.206 lần trong kho sách
- •ten day10.265 lần trong kho sách
- •
- 2.daysdanh từ (n)
Some point or period in time.
Một số thời điểm hoặc khoảng thời gian.
Đồng nghĩa (SYN):day - 3.daysdanh từ (n)
A day assigned to a particular purpose or observance.
Một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ.
Đồng nghĩa (SYN):day
Từ nguyên học (Etymology): days
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
day ↔ days
Mục từ "days" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "day" (thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó).
Họ từ & Biến thể từ loại: days
Họ từ của "days" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: day: danh từ (n).
thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
Cụm từ & Collocations: days
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "days". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- next day
- every day
“Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): No wonder
- day after
- following day
- several day
- ten day
Đồng nghĩa & Sắc thái: days
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "days" phân theo từng nét nghĩa (thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "days" ở nét nghĩa "thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó" (ngoài ra "day" còn biểu thị: một số thời điểm hoặc khoảng thời gian).
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.
Câu dẫn chứng văn học: days
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?The men were divided into gangs who worked on alternate days.“Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”“Soapy, how much was stole from the stage the day Dale was killed?”It was on the third day that the great public rejoicing took place."On her long journeys, yes; but she often goes in the day-time in the boat alone."“We Americans have got to help one another these days, when so many people want to see us fall.”Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.Đọc mở rộng theo CEFR: days
Từ vựng bậcA1→“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
“The men were divided into gangs who worked on alternate days.”
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America
Cấu trúc & Vận dụng: “days”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “days” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “days”
Dữ liệu từ nguyên: day ↔ days
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “days”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “days” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “days”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “days”:
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”
Gợi ý luyện tập với “days”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
days (danh từ): thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó
Định nghĩa tiếng Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.
day ↔ days
Họ từ trong dữ liệu: day: danh từ (n)
next day
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "days" trong câu.
every day
““Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.””
day after
Nét nghĩa mở rộng: some point or period in time (một số thời điểm hoặc khoảng thời gian)
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, _____ that identified their goal?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: days
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
“The men were divided into gangs who worked on alternate _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: days
The men were divided into gangs who worked on alternate days.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America
Ứng dụng & Mở rộng: “days”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “days”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “days”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “days” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “days” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: days
Hỏi đáp trọng tâmdays nghĩa là gì (meaning & definition)?
days (danh từ, phát âm Mỹ /ˈdeɪz/) có nghĩa là thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (dạng biến thể ngữ pháp của "day"). time for Earth to make a complete rotation on its axis
Từ days trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdeɪz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪz/; US /ˈdeɪz/.
Từ days là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "days" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ days theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (Ví dụ: “Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một số thời điểm hoặc khoảng thời gian - Nét nghĩa 3 [A1]: một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ days:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪz/; US /ˈdeɪz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ days:
next day; every day; day after; following day; several day
days được dùng trong câu như thế nào?
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal? (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)