Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

days

danh từ (n)

A1
/ˈdeɪz//ˈdeɪz/

Days có nghĩa là thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (dạng biến thể ngữ pháp của "day").

Định nghĩa Anh - Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.

Họ từ:day(danh từ (n))Bảng họ từ →

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.daysdanh từ (n)

    Time for Earth to make a complete rotation on its axis.

    Thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

    • •

      Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?

  2. 2.daysdanh từ (n)

    Some point or period in time.

    Một số thời điểm hoặc khoảng thời gian.

    Đồng nghĩa (SYN):day
  3. 3.daysdanh từ (n)

    A day assigned to a particular purpose or observance.

    Một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ.

    Đồng nghĩa (SYN):day
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): days

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

day ↔ days

Mục từ "days" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "day" (thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: days

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "days" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: day: danh từ (n).

daydanh từ (n)/ˈdeɪ/

thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó

•

Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: days

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "days". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • next day
  • every day

    “Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”

    Tuttle, W. C. (Wilbur C.): No wonder

  • day after
  • following day
  • several day
  • ten day
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: days

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "days" phân theo từng nét nghĩa (thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "days" ở nét nghĩa "thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó" (ngoài ra "day" còn biểu thị: một số thời điểm hoặc khoảng thời gian).

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "days" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: days

Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The men were divided into gangs who worked on alternate days.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): No wonder, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Soapy, how much was stole from the stage the day Dale was killed?”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Tangled trails, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was on the third day that the great public rejoicing took place.
Rinehart, Mary Roberts: Temperamental people, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"On her long journeys, yes; but she often goes in the day-time in the boat alone."
Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“We Americans have got to help one another these days, when so many people want to see us fall.”
Marshall, Edison: Seward's Folly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.
Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: days

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “days” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

“The men were divided into gangs who worked on alternate days.”

Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “days”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “days” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “days”

Dữ liệu từ nguyên: day ↔ days

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “days”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “days” với tần suất cao:

61.842 lần trong kho sách
54.153 lần trong kho sách
41.081 lần trong kho sách
13.580 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “days”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “days”:

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “days”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪz/; US /ˈdeɪz/.

days (danh từ): thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó

Định nghĩa tiếng Anh: Time for Earth to make a complete rotation on its axis.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

day ↔ days

Họ từ trong dữ liệu: day: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi61.842 lần trong kho sách

next day

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "days" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm54.153 lần trong kho sách

every day

““Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái41.081 lần trong kho sách

day after

Nét nghĩa mở rộng: some point or period in time (một số thời điểm hoặc khoảng thời gian)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, _____ that identified their goal?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: days

Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The men were divided into gangs who worked on alternate _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: days

The men were divided into gangs who worked on alternate days.

Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “days”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: days

Hỏi đáp trọng tâm

days nghĩa là gì (meaning & definition)?

days (danh từ, phát âm Mỹ /ˈdeɪz/) có nghĩa là thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (dạng biến thể ngữ pháp của "day"). time for Earth to make a complete rotation on its axis

Từ days trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdeɪz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪz/; US /ˈdeɪz/.

Từ days là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "days" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ days theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian để Trái đất thực hiện một vòng quay hoàn toàn quanh trục của nó (Ví dụ: “Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một số thời điểm hoặc khoảng thời gian - Nét nghĩa 3 [A1]: một ngày được giao cho một mục đích cụ thể hoặc tuân thủ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ days:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪz/; US /ˈdeɪz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ days:

next day; every day; day after; following day; several day

days được dùng trong câu như thế nào?

Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal? (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/days, mã đối chiếu EV-165F32D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "days" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "day".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

day