Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “creative”

359 câu thật có từ creative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creative nghĩa là sáng tạo. creative là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the ability or power to create. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We can often creative find new words and try new exercises, so the feeling is real.

    Từ trong câu: creative, often, find, new, word, try, exercise, feel

    «Happiness/Have a Happy Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130543 (bản sửa đổi 2614578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng creative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • creative commons818 lần
  • creative faculty76 lần
  • creative industries42 lần
  • creative genius139 lần
  • creative solutions39 lần
  • creative director58 lần
  • creative process141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creative trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ creative hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creative: Câu phủ định (36 câu), can và could (36 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.