E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contrary”

478 câu thật có từ contrary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contrary nghĩa là trái ngược. contrary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very opposed in nature or character or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On the contrary, interviewers who were less familiar to the writing field produced lower quality interviews.

    Từ trong câu: contrary, interviewer, less, familiar, write, field, produce, low

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contrary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • contrary winds491 lần
  • contrary direction389 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contrary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contrary trong kho câu?
Kho câu có 478 câu có từ contrary hoặc các dạng của từ, trích từ 420 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contrary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contrary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contrary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contrary: Câu phủ định (86 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.