Câu tiếng Anh có từ “condominium”
27 câu thật có từ condominium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condominium nghĩa là chung cư. condominium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the dwelling units in a condominium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condominium
Watching over her condominium building was his day job, but writing a musical for Off Broadway (about Billy the Kid) was his dream.
Từ trong câu: condominium, watch, build, day, job, write, musical, off
Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condominium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condominium trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ condominium hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condominium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condominium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condominium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condominium: Quá khứ đơn (3 câu), Câu bị động có by (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.