Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “conclude”
507 câu thật có từ conclude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conclude nghĩa là kết luận. conclude là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: decide by reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conclude
The doctor concluded by encouraging Carly to "eat less junk food, introduce more fruit and vegetables in her diet, and move more".
Từ trong câu: junk, doctor, conclude, encourage, eat, less, food, introduce
«Motivation and emotion/Book/2023/Brief motivational interviewing as a health intervention», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279848 (bản sửa đổi 2638164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conclude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conclude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conclude trong kho câu?
- Kho câu có 507 câu có từ conclude hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conclude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conclude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conclude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conclude: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.