Câu tiếng Anh có từ “compromise”
301 câu thật có từ compromise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compromise nghĩa là thỏa hiệp. compromise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a middle way between two extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compromise
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Others see a more peaceful trading game, where each player makes compromises on what part of the board they want.
Từ trong câu: peaceful, other, see, trade, game, player, make, compromise
«Go/Philosophical Beginnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36074 (bản sửa đổi 2066082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compromise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| missouri compromise | 194 lần |
| seriously compromise | 128 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compromise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compromise trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ compromise hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compromise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compromise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compromise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compromise: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.