Câu tiếng Anh có từ “circa”
31 câu thật có từ circa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circa là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circa
On awaking from such dreams, I never fail to find some local pain, 'circa-' or 'infra-'umbilical, with kidney affections, and at the base of the bladder.
Từ trong câu: circa, dream, never, fail, find, local, pain, kidney
Samuel Taylor Coleridge, The Literary Remains of Samuel Taylor Coleridge, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #8956. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng circa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- circa sophageal10 lần
- circa bc28 lần
- circa annum14 lần
- circa bce11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circa trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ circa hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circa: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.