Câu tiếng Anh có từ “cheer”
477 câu thật có từ cheer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheer nghĩa là cổ vũ. cheer là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give encouragement to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheer
Danh sách câu dẫn chứng (477 câu)
Từ hay đi cùng cheer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hearty cheer | 701 lần |
| loud cheer | 994 lần |
| ringing cheer | 278 lần |
| tremendous cheer | 243 lần |
| deafening cheer | 158 lần |
| rousing cheer | 141 lần |
| cheer lustily | 131 lần |
| enthusiastic cheer | 149 lần |
| cheer greeted | 157 lần |
| good cheer | 2.845 lần |
| amid the cheer | 174 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheer trong kho câu?
- Kho câu có 477 câu có từ cheer hoặc các dạng của từ, trích từ 359 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheer: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.