Câu tiếng Anh có từ “atmosphere”
746 câu thật có từ atmosphere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: atmosphere nghĩa là bầu không khí. atmosphere là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or surrounding influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ atmosphere
Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)
Từ hay đi cùng atmosphere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earth's atmosphere | 360 lần |
| stifling atmosphere | 175 lần |
| moral atmosphere | 237 lần |
| heated atmosphere | 117 lần |
| murky atmosphere | 90 lần |
| purer atmosphere | 88 lần |
| hazy atmosphere | 86 lần |
| rarefied atmosphere | 77 lần |
| smoky atmosphere | 82 lần |
| sultry atmosphere | 78 lần |
| oppressive atmosphere | 81 lần |
| surrounding atmosphere | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ atmosphere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atmosphere trong kho câu?
- Kho câu có 746 câu có từ atmosphere hoặc các dạng của từ, trích từ 578 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ atmosphere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atmosphere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 267 câu, rồi Bậc B1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atmosphere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atmosphere: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.