Câu tiếng Anh có từ “ability”
1.293 câu thật có từ ability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ability nghĩa là khả năng. ability là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being able to perform. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ability
Danh sách câu dẫn chứng (1.293 câu)
Từ hay đi cùng ability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cognitive ability | 287 lần |
| ability to perform | 262 lần |
| ability to cope | 163 lần |
| executive ability | 152 lần |
| magical ability | 126 lần |
| ability to create | 202 lần |
| ability to regulate | 118 lần |
| ability to communicate | 143 lần |
| individual's ability | 102 lần |
| ability to adapt | 104 lần |
| natural ability | 356 lần |
| superior ability | 177 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ability trong kho câu?
- Kho câu có 1.293 câu có từ ability hoặc các dạng của từ, trích từ 1.130 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 423 câu, rồi Bậc B2 với 266 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ability: can và could (86 câu), Câu phủ định (84 câu), Quá khứ đơn (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.