Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

self-worth

danh từ (n)

C1

Self-worth có nghĩa là giá trị bản thân, lòng tự trọng.

Định nghĩa Anh – Anh: The quality of being worthy of esteem or respect.

Diễn đạt “giá trị bản thân”:self-worthC1·dignityB2·self-respectC1·self-regardC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1
Lộ trình mục tiêu
C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.self-worthdanh từ (n)

    The quality of being worthy of esteem or respect.

    Giá trị bản thân, lòng tự trọng.

    • •

      These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.

    Đồng nghĩa (SYN):dignity/self-respect/self-regard
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): self-worth

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: self-worth

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "self-worth". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: self-worth

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "self-worth" phân theo từng nét nghĩa (giá trị bản thân, lòng tự trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "self-worth" ở nét nghĩa "giá trị bản thân, lòng tự trọng" (ngoài ra "dignity" còn biểu thị: chất lượng của việc xứng đáng được quý trọng hoặc tôn trọng).

“History for the Greek philosophers could not achieve the dignity of a science because it lacked the universal necessity without which there is no science.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "self-worth" khi diễn đạt nét nghĩa: giá trị bản thân, lòng tự trọng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "self-worth" khi diễn đạt nét nghĩa: giá trị bản thân, lòng tự trọng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: self-worth

Kho câu "self-worth" →
These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.
Tác phẩm mở: Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups
A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of self-worth.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media
The first approach values noble things like honour, courage, self-worth, and excellence.
Wikipedia contributors: Master and slave philosophy
When these needs are achieved, the individual struggles for developing a sense of self-worth.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Hormones and emotion
I depend desperately on your approval to establish and maintain my self-worth.
Tác phẩm mở: Confronting Tyranny
When comparing this to outdoor education, self-worth theory does not mix well with developing motivation.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Outdoor education and achievement motivation
For individuals who have highly contingent self-worth, goal attainment is closely tied to their self-concept, meaning failure threatens their self-concept.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2026/Self-concept and motivation
I want to realize my self-worth in all spheres.
Tác phẩm mở: Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: self-worth

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “self-worth” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.”

Nguồn: Tác phẩm mở: Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups

“A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of self-worth.”

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “self-worth”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “self-worth” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “self-worth”

Mục từ cốt lõi: self-worth: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “self-worth”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “self-worth”:

“These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “self-worth”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

self-worth (danh từ): giá trị bản thân, lòng tự trọng

Định nghĩa tiếng Anh: The quality of being worthy of esteem or respect.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

self-worth (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

self-worth: giá trị bản thân, lòng tự trọng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "self-worth" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: dignity, self-respect, self-regard

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "self-worth" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

self-worth ↔ dignity · self-respect · self-regard

Mở rộng biên độ diễn đạt với "self-worth".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: self-worth

These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.

Nguồn: Tác phẩm mở: Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: self-worth

A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of self-worth.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “self-worth”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: self-worth

Hỏi đáp trọng tâm

self-worth nghĩa là gì (meaning & definition)?

self-worth nghĩa là giá trị bản thân, lòng tự trọng. self-worth là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being worthy of esteem or respect.

Từ self-worth là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "self-worth" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ self-worth theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: giá trị bản thân, lòng tự trọng (Ví dụ: “These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ self-worth:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

self-worth được dùng trong câu như thế nào?

These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth. («Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/self-worth, mã đối chiếu EV-BCCB1197. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.