self-worth
danh từ (n)
Self-worth có nghĩa là giá trị bản thân, lòng tự trọng.
Định nghĩa Anh – Anh: The quality of being worthy of esteem or respect.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.self-worthdanh từ (n)
The quality of being worthy of esteem or respect.
Giá trị bản thân, lòng tự trọng.
- •
These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.
- •
Từ nguyên học (Etymology): self-worth
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: self-worth
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "self-worth". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: self-worth
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "self-worth" phân theo từng nét nghĩa (giá trị bản thân, lòng tự trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "self-worth" ở nét nghĩa "giá trị bản thân, lòng tự trọng" (ngoài ra "dignity" còn biểu thị: chất lượng của việc xứng đáng được quý trọng hoặc tôn trọng).
“History for the Greek philosophers could not achieve the dignity of a science because it lacked the universal necessity without which there is no science.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "self-worth" khi diễn đạt nét nghĩa: giá trị bản thân, lòng tự trọng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "self-worth" khi diễn đạt nét nghĩa: giá trị bản thân, lòng tự trọng.
Câu dẫn chứng văn học: self-worth
Kho câu "self-worth" →These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of self-worth.The first approach values noble things like honour, courage, self-worth, and excellence.When these needs are achieved, the individual struggles for developing a sense of self-worth.I depend desperately on your approval to establish and maintain my self-worth.When comparing this to outdoor education, self-worth theory does not mix well with developing motivation.For individuals who have highly contingent self-worth, goal attainment is closely tied to their self-concept, meaning failure threatens their self-concept.I want to realize my self-worth in all spheres.Đọc mở rộng theo CEFR: self-worth
Từ vựng bậcC1→“These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups
“A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of self-worth.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media
Cấu trúc & Vận dụng: “self-worth”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “self-worth” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “self-worth”
Mục từ cốt lõi: self-worth: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “self-worth”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “self-worth”:
“These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.”
Gợi ý luyện tập với “self-worth”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
self-worth (danh từ): giá trị bản thân, lòng tự trọng
Định nghĩa tiếng Anh: The quality of being worthy of esteem or respect.
self-worth (danh từ (n))
self-worth: giá trị bản thân, lòng tự trọng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "self-worth" trong câu.
Đồng nghĩa: dignity, self-respect, self-regard
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "self-worth" trong câu.
self-worth ↔ dignity · self-respect · self-regard
Mở rộng biên độ diễn đạt với "self-worth".
“These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: self-worth
These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.
Nguồn: Tác phẩm mở: Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups
“A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: self-worth
A key takeaway is that judgement frequently distorts our view of self-worth.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media
Ứng dụng & Mở rộng: “self-worth”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “self-worth” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “self-worth”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “self-worth” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “self-worth” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: self-worth
Hỏi đáp trọng tâmself-worth nghĩa là gì (meaning & definition)?
self-worth nghĩa là giá trị bản thân, lòng tự trọng. self-worth là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being worthy of esteem or respect.
Từ self-worth là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "self-worth" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ self-worth theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: giá trị bản thân, lòng tự trọng (Ví dụ: “These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ self-worth:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
self-worth được dùng trong câu như thế nào?
These practices brought further poverty and frustration, and a low sense of self-worth. («Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)