Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

redness

danh từ (n)

B2
/ˈɹɛdnəs//ˈɹɛdnəs/

Redness có nghĩa là phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích.

Định nghĩa Anh - Anh: A response of body tissues to injury or irritation.

Họ từ:inflammation(danh từ (n))/red(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.rednessdanh từ (n)

    A response of body tissues to injury or irritation.

    Phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích.

    • •

      Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.

      Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

    Đồng nghĩa (SYN):inflammation/rubor
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.rednessdanh từ (n)

    Red color or pigment.

    Đặc trưng bởi bạo lực hoặc đổ máu.

    Đồng nghĩa (SYN):red
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): redness

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

inflammation ↔ redness

Mục từ "redness" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "inflammation, red" (phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: redness

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "redness" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: inflammation: danh từ (n), red: tính từ (adj).

inflammationdanh từ (n)/ˌɪnfləˈmeɪʃən/

phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích

•

He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.

Nguồn: Connor, Ralph: The Doctor : A Tale of the Rockies

redtính từ (adj)/ˈɹɛd/

của một màu ở cuối quang phổ màu (bên cạnh màu cam)

•

Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.

Nguồn: Brown, Margaret: Margaret Brown's French Cookery Book

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: redness

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "redness". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • chronic inflammation
  • acute inflammation

    Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.

    Tyrrell, Chas. A. (Charles Alfred): The Royal Road to Health; Or, the Secret of Health Without Drugs

  • reduces inflammation
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: redness

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "redness" phân theo từng nét nghĩa (phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "redness" ở nét nghĩa "phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích" (ngoài ra "inflammation" còn biểu thị: trạng thái bị kích thích và làm việc về mặt cảm xúc).

“He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "redness" khi diễn đạt nét nghĩa: phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích.

Đồng nghĩa với "redness" ở nét nghĩa "đặc trưng bởi bạo lực hoặc đổ máu" (ngoài ra "red" còn biểu thị: một nhánh của sông Mississippi chảy về phía đông từ Texas dọc theo ranh giới phía nam của Oklahoma và qua Louisiana).

“Add to the liquor a glass of red wine and the grated rinds and juice of two lemons.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: redness

Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.

Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

Wingfield, Lewis: My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.
Connor, Ralph: The Doctor : A Tale of the Rockies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.
Tyrrell, Chas. A. (Charles Alfred): The Royal Road to Health; Or, the Secret of Health Without Drugs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If the inflammation remain refractory in any of the joints, linseed meal poultices should be made with a strong decoction of valerian root and applied.
Burroughs, Barkham, -1952: Barkham Burroughs' Encyclopaedia of Astounding Facts and Useful Information, 1889, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Twenty minutes in the smoke will take the pain out of the worst case of inflammation arising from any wound I ever saw."
Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Irritant poison acts more slowly and produces inflammation which later may result in suppuration and perforation.
Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A distinction, however, exists,--since inflammation appears in this disease, while it is absent in the former.
Jennings, Robert: Cattle and Their Diseases Embracing Their History and Breeds, Crossing and Breeding, and Feeding and Management; with the Diseases to Which They Are Subject, and the Remedies Best Adapted to Their Cure, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A grain of sand, lodging in an insensitive eye, may cause inflammation and even the loss of sight.
Hutchison, Joseph C. (Joseph Chrisman): A Treatise on Physiology and Hygiene For Educational Institutions and General Readers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: redness

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “redness” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”

Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

Nguồn: Wingfield, Lewis: My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union

“Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”

Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “redness”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “redness” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “redness”

Dữ liệu từ nguyên: inflammation ↔ redness

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “redness”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “redness” với tần suất cao:

62 lần trong kho sách
35 lần trong kho sách
13 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “redness”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “redness”:

Đồng nghĩa:inflammationruborred

“He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “redness”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛdnəs/; US /ˈɹɛdnəs/.

redness (danh từ): phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích

Định nghĩa tiếng Anh: A response of body tissues to injury or irritation.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

inflammation ↔ redness

Họ từ trong dữ liệu: inflammation: danh từ (n), red: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi62 lần trong kho sách

chronic inflammation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "redness" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm35 lần trong kho sách

acute inflammation

“Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13 lần trong kho sách

reduces inflammation

Nét nghĩa mở rộng: red color or pigment (đặc trưng bởi bạo lực hoặc đổ máu)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “redness”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: redness

Hỏi đáp trọng tâm

redness nghĩa là gì (meaning & definition)?

redness (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɹɛdnəs/) có nghĩa là phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "inflammation"). a response of body tissues to injury or irritation

Từ redness trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛdnəs/; US /ˈɹɛdnəs/.

Từ redness là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "redness" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ redness theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích (Ví dụ: “Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: đặc trưng bởi bạo lực hoặc đổ máu

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ redness:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛdnəs/; US /ˈɹɛdnəs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ redness:

chronic inflammation; acute inflammation; reduces inflammation

redness được dùng trong câu như thế nào?

He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all. (Ralph Connor, The Doctor : A Tale of the Rockies; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/redness, mã đối chiếu EV-03B0714D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "redness" được liên kết từ mục từ "inflammation, red".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

inflammation, red