quota
danh từ (n)
- Biến thể:
- quotas/ˈkwoʊtəz/
- (Số nhiều danh từ)
Quota có nghĩa là hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức.
Định nghĩa Anh – Anh: A prescribed number.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quotadanh từ (n)
A prescribed number.
Hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức.
- •
The Government of Venezuela maintains its attitude of warm friendship and continues with great regularity its payment of the monthly quota of the diplomatic debt.
- •
- 2.quotadanh từ (n)
A proportional share assigned to each participant.
- 3.quotadanh từ (n)
A limitation on imports.
Từ nguyên học (Etymology): quota
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quota
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quota". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: quota
Kho câu "quota" →Manufacturing in the country you wish to sell your final product may also overcome bureaucratic barriers to trade, such as tariffs and quotas.Sản xuất tại quốc gia bạn muốn bán sản phẩm cuối cùng của mình cũng có thể vượt qua các rào cản quan liêu đối với thương mại, chẳng hạn như thuế quan và hạn ngạch.
A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.Power to establish quotas for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.Mr. Payne (of Massachusetts) urged the original resolution of Congress, to proportion the quotas of the States to the number of souls.The Government of Venezuela maintains its attitude of warm friendship and continues with great regularity its payment of the monthly quota of the diplomatic debt.The distinguished candidate can appeal almost with certainty of success for the "quota" of votes which is sufficient to secure his election.They instituted a black employment quota to publicize fair black treatment.Recruitment was by districts on a well-settled plan of quotas.Đọc mở rộng theo CEFR: quota
Từ vựng bậcB2→“A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.”
Nguồn: Tác phẩm mở: In Defence of Meritocracy
“Power to establish quotas for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.”
Nguồn: Corwin, Edward Samuel, 1878-1963 [Editor]: The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952
Cấu trúc & Vận dụng: “quota”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quota” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quota”
Mục từ cốt lõi: quota: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quota”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quota”:
“A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.”
Gợi ý luyện tập với “quota”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quota (danh từ): hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức
Định nghĩa tiếng Anh: A prescribed number.
quota (danh từ (n))
quota: hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quota" trong câu.
quota (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quota" trong câu.
quota (danh từ)
Nét nghĩa mở rộng: a proportional share assigned to each participant
“A reward system based on group identity and _____ breeds resentment and reduces social cohesion.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quotas
A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.
Nguồn: Tác phẩm mở: In Defence of Meritocracy
“Power to establish _____ for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quotas
Power to establish quotas for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.
Nguồn: Corwin, Edward Samuel, 1878-1963 [Editor]: The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952
Ứng dụng & Mở rộng: “quota”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quota” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quota”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quota” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “quota” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quota
Hỏi đáp trọng tâmquota nghĩa là gì (meaning & definition)?
quota nghĩa là hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức. quota là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prescribed number.
Từ quota trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwoʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwoʊtə/.
Từ quota là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quota" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quotas.
Các nét nghĩa của từ quota theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức (Ví dụ: “The Government of Venezuela maintains its attitude of warm friendship and continues with great regularity its payment of the monthly quota of the diplomatic debt.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: a proportional share assigned to each participant - Nét nghĩa 3 [B2]: a limitation on imports
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quota:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwoʊtə/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quotas.
quota được dùng trong câu như thế nào?
A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion. («In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)