E
EngveraDictionary & Reader

quota

danh từ (n)

B2
/ˈkwoʊtə//ˈkwoʊtə/
Biến thể:
quotas/ˈkwoʊtəz/
(Số nhiều danh từ)

Quota có nghĩa là hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức.

Định nghĩa Anh – Anh: A prescribed number.

Diễn đạt “hạn ngạch”:quotaB2

Lộ trình mục tiêu

B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.quotadanh từ (n)

    A prescribed number.

    Hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức.

    • •

      The Government of Venezuela maintains its attitude of warm friendship and continues with great regularity its payment of the monthly quota of the diplomatic debt.

  2. 2.quotadanh từ (n)

    A proportional share assigned to each participant.

  3. 3.quotadanh từ (n)

    A limitation on imports.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): quota

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: quota

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quota". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: quota

Kho câu "quota" →
Manufacturing in the country you wish to sell your final product may also overcome bureaucratic barriers to trade, such as tariffs and quotas.

Sản xuất tại quốc gia bạn muốn bán sản phẩm cuối cùng của mình cũng có thể vượt qua các rào cản quan liêu đối với thương mại, chẳng hạn như thuế quan và hạn ngạch.

Tác phẩm mở: Sustainable Business/Exporting
A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.
Tác phẩm mở: In Defence of Meritocracy
Power to establish quotas for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.
Corwin, Edward Samuel, 1878-1963 [Editor]: The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mr. Payne (of Massachusetts) urged the original resolution of Congress, to proportion the quotas of the States to the number of souls.
American Anti-Slavery Society: The Anti-Slavery Examiner, Omnibus, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Government of Venezuela maintains its attitude of warm friendship and continues with great regularity its payment of the monthly quota of the diplomatic debt.
Arthur, Chester Alan: State of the Union Addresses, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The distinguished candidate can appeal almost with certainty of success for the "quota" of votes which is sufficient to secure his election.
Humphreys, John H.: Proportional Representation: A Study in Methods of Election, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They instituted a black employment quota to publicize fair black treatment.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/Frank Coffee
Recruitment was by districts on a well-settled plan of quotas.
Dodge, Theodore Ayrault: Great captains
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: quota

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “quota” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.”

Nguồn: Tác phẩm mở: In Defence of Meritocracy

“Power to establish quotas for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.”

Nguồn: Corwin, Edward Samuel, 1878-1963 [Editor]: The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “quota”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quota” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “quota”

Mục từ cốt lõi: quota: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quota”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quota”:

“A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “quota”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwoʊtə/.

quota (danh từ): hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức

Định nghĩa tiếng Anh: A prescribed number.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

quota (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

quota: hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quota" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

quota (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quota" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

quota (danh từ)

Nét nghĩa mở rộng: a proportional share assigned to each participant

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“A reward system based on group identity and _____ breeds resentment and reduces social cohesion.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quotas

A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.

Nguồn: Tác phẩm mở: In Defence of Meritocracy

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Power to establish _____ for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quotas

Power to establish quotas for interstate marketing gives power to name quotas for that which is to be left within the State of production.

Nguồn: Corwin, Edward Samuel, 1878-1963 [Editor]: The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “quota”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: quota

Hỏi đáp trọng tâm

quota nghĩa là gì (meaning & definition)?

quota nghĩa là hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức. quota là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prescribed number.

Từ quota trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwoʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwoʊtə/.

Từ quota là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "quota" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quotas.

Các nét nghĩa của từ quota theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: hạn ngạch, chỉ tiêu số lượng được phân bổ chính thức (Ví dụ: “The Government of Venezuela maintains its attitude of warm friendship and continues with great regularity its payment of the monthly quota of the diplomatic debt.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: a proportional share assigned to each participant - Nét nghĩa 3 [B2]: a limitation on imports

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quota:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwoʊtə/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quotas.

quota được dùng trong câu như thế nào?

A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion. («In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/quota, mã đối chiếu EV-71B33C23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

quotas