oecumenical
tính từ (adj)
Oecumenical có nghĩa là oecumenical (tính từ) có nghĩa là có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới, có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới.
Định nghĩa Anh – Anh: Of worldwide scope or applicability.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.oecumenicaltính từ (adj)
Of worldwide scope or applicability.
Có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới.
- •
They were dropped by Sony and now are supported by Universal Music.
Chúng đã bị Sony loại bỏ và hiện được Universal Music hỗ trợ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •universal suffrage553 lần trong kho sách
- •universal brotherhood222 lần trong kho sách
- •universal declaration169 lần trong kho sách
- •universal gravitation91 lần trong kho sách
- •universal dominion105 lần trong kho sách
- •universal benevolence106 lần trong kho sách
- •
- 2.oecumenicaltính từ (adj)
Of worldwide scope or applicability.
Có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới.
Từ nguyên học (Etymology): oecumenical
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
universal ↔ oecumenical
Mục từ "oecumenical" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "universal, worldwide" (có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới).
Họ từ & Biến thể từ loại: oecumenical
Họ từ của "oecumenical" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: universal: tính từ (adj), universe: danh từ (n), worldwide: tính từ (adj).
có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới
The children never find the Blue Bird, for is it possible to obtain universal Truth and put it in a cage?
Nguồn: McCaffery, Ellen: The symbolism of colour
mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâu
Thyself being asleep the whole universe will be laid up with sleep.
Nguồn: Valmiki: The Rāmāyana, Volume 4. Uttara Kānda
trải rộng hoặc mở rộng trên toàn thế giới
Their lenses for telescopes and microscopes and photographic cameras, and glass and prisms, and for all chemical and other scientific work, have a worldwide reputation.
Nguồn: Doolittle, William H. (William Henry): Inventions in the century
Cụm từ & Collocations: oecumenical
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "oecumenical". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- universal suffrage
- universal brotherhood
- universal declaration
- universal gravitation
- universal dominion
- universal benevolence
Đồng nghĩa & Sắc thái: oecumenical
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "oecumenical" phân theo từng nét nghĩa (có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "oecumenical" ở nét nghĩa "có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới" (ngoài ra "universal" còn biểu thị: áp dụng cho hoặc chung cho tất cả các thành viên của một nhóm hoặc một tập hợp).
“The children never find the Blue Bird, for is it possible to obtain universal Truth and put it in a cage?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "oecumenical" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩa trực tiếp với "oecumenical" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩa với "oecumenical" ở nét nghĩa "có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới" (ngoài ra "general" còn biểu thị: áp dụng cho tất cả hoặc hầu hết các thành viên của một danh mục hoặc nhóm).
“What do you find to be the general direction of the movement of the highs and lows?”
Đồng nghĩa với "oecumenical" ở nét nghĩa "có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới" (ngoài ra "worldwide" còn biểu thị: trải rộng hoặc mở rộng trên toàn thế giới).
“Their lenses for telescopes and microscopes and photographic cameras, and glass and prisms, and for all chemical and other scientific work, have a worldwide reputation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "oecumenical" khi diễn đạt nét nghĩa: có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới.
Câu dẫn chứng văn học: oecumenical
12 câu trong kho sách →They were dropped by Sony and now are supported by Universal Music.Chúng đã bị Sony loại bỏ và hiện được Universal Music hỗ trợ.
The children never find the Blue Bird, for is it possible to obtain universal Truth and put it in a cage?The universal cry was—“a gentleman in the coach, let him come out!”It regarded the Church of each people as a definite entity, although of course merged in the unity of the Universal Church.Following our universal practice of not executing women, the King commuted the sentence to one of penal servitude for life.The well-nigh universal mode of disposing of the remaining water in the drum is to pour it along the earthen “moon.”It was almost the universal opinion, that with the burning eye of public sentiment turned upon the liquor traffic, it must go down.Amiel’s situation was intensely personal, but he stated his problem in universal terms.Đọc mở rộng theo CEFR: oecumenical
Từ vựng bậcB2→“They were dropped by Sony and now are supported by Universal Music.”
Chúng đã bị Sony loại bỏ và hiện được Universal Music hỗ trợ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Jedward
“They were dropped by Sony and now are supported by Universal Music.”
Chúng đã bị Sony loại bỏ và hiện được Universal Music hỗ trợ.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “oecumenical”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “oecumenical” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “oecumenical”
Dữ liệu từ nguyên: universal ↔ oecumenical
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “oecumenical”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “oecumenical” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “oecumenical”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “oecumenical”:
“The children never find the Blue Bird, for is it possible to obtain universal Truth and put it in a cage?”
Gợi ý luyện tập với “oecumenical”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
oecumenical (tính từ): có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới
Định nghĩa tiếng Anh: Of worldwide scope or applicability.
universal ↔ oecumenical
Họ từ trong dữ liệu: universal: tính từ (adj) · universe: danh từ (n) · worldwide: tính từ (adj)
universal suffrage
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "oecumenical" trong câu.
universal brotherhood
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "oecumenical" trong câu.
universal declaration
Nét nghĩa mở rộng: of worldwide scope or applicability (có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới)
Ứng dụng & Mở rộng: “oecumenical”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “oecumenical” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “oecumenical”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “oecumenical” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “oecumenical” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: oecumenical
Hỏi đáp trọng tâmoecumenical nghĩa là gì (meaning & definition)?
oecumenical (tính từ) có nghĩa là có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "universal"). of worldwide scope or applicability
Từ oecumenical là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "oecumenical" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ oecumenical theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới (Ví dụ: “They were dropped by Sony and now are supported by Universal Music.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: có phạm vi hoặc khả năng áp dụng trên toàn thế giới
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ oecumenical:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ oecumenical:
universal suffrage; universal brotherhood; universal declaration; universal gravitation; universal dominion
oecumenical được dùng trong câu như thế nào?
The children never find the Blue Bird, for is it possible to obtain universal Truth and put it in a cage? (Ellen McCaffery, The symbolism of colour. Nguồn: Project Gutenberg #76422.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)