equipage
danh từ (n)
Equipage có nghĩa là equipage (danh từ) có nghĩa là một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa, một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa.
Định nghĩa Anh – Anh: A vehicle with wheels drawn by one or more horses.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.equipagedanh từ (n)
A vehicle with wheels drawn by one or more horses.
Một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa.
- •
What colour shall you choose when you start your carriage?’
Bạn sẽ chọn màu gì khi khởi động xe ngựa?’
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •railway carriage1.304 lần trong kho sách
- •carriage drove1.524 lần trong kho sách
- •pony carriage1.058 lần trong kho sách
- •carriage wheels900 lần trong kho sách
- •carriage stopped1.421 lần trong kho sách
- •carriage rolled879 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): equipage
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
carriage ↔ equipage
Mục từ "equipage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "carriage" (một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa).
Họ từ & Biến thể từ loại: equipage
Họ từ của "equipage" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: carriage: danh từ (n), carrier: danh từ (n), carry: động từ (v).
một toa tàu nơi hành khách đi xe
Three or four well-filled carriages, gaily decorated with tinsel, flowers and coloured cloths, had the honour of accommodating the friends of Rama.
Nguồn: Oman, John Campbell, 1841-1911 [Adapter]: The Great Indian Epics
ai đó có công việc liên quan đến việc mang theo một cái gì đó
I've never seen it, but I know it better than any letter-carrier in the district.
Nguồn: Hagedorn, Hermann: Makers of Madness A Play in One Act and Three Scenes
di chuyển trong khi hỗ trợ, trên xe hoặc bằng tay hoặc trên cơ thể
But, in her case, the aristocratic impulse, which had carried her predecessors to glory, had less fortunate results.
Nguồn: Chase, Mary Ellen: The art of narration
Cụm từ & Collocations: equipage
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "equipage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- railway carriage
- carriage drove
- pony carriage
- carriage wheels
He heard the carriage wheels roll away upon the smooth gravel road, and the bitterness of his feelings utterly overcame him.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): The Octoroon
- carriage stopped
- carriage rolled
Đồng nghĩa & Sắc thái: equipage
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "equipage" phân theo từng nét nghĩa (một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "equipage" ở nét nghĩa "một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa" (ngoài ra "carriage" còn biểu thị: một toa tàu nơi hành khách đi xe).
“Three or four well-filled carriages, gaily decorated with tinsel, flowers and coloured cloths, had the honour of accommodating the friends of Rama.”
Câu dẫn chứng văn học: equipage
12 câu trong kho sách →What colour shall you choose when you start your carriage?’Bạn sẽ chọn màu gì khi khởi động xe ngựa?’
Three or four well-filled carriages, gaily decorated with tinsel, flowers and coloured cloths, had the honour of accommodating the friends of Rama.“Lor’, sir! to think of your going off in the Cranstoun carriage, like that!The King put his head out of the carriage window.I walked to the other end of the carriage and sat there, looking out.Clear frosty weather allowed the sides of the carriage to be kept open, so that I enjoyed a view of the country.These carriages are provided with breechings which pass around a fitting bolted to the inside of the front transom.He heard the carriage wheels roll away upon the smooth gravel road, and the bitterness of his feelings utterly overcame him.Đọc mở rộng theo CEFR: equipage
Từ vựng bậcB1→“What colour shall you choose when you start your carriage?’”
Bạn sẽ chọn màu gì khi khởi động xe ngựa?’
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): The cloven foot
“What colour shall you choose when you start your carriage?’”
Bạn sẽ chọn màu gì khi khởi động xe ngựa?’
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “equipage”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “equipage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “equipage”
Dữ liệu từ nguyên: carriage ↔ equipage
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “equipage”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “equipage” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “equipage”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “equipage”:
Gợi ý luyện tập với “equipage”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
equipage (danh từ): một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa
Định nghĩa tiếng Anh: A vehicle with wheels drawn by one or more horses.
carriage ↔ equipage
Họ từ trong dữ liệu: carriage: danh từ (n) · carrier: danh từ (n) · carry: động từ (v)
railway carriage
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "equipage" trong câu.
carriage drove
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "equipage" trong câu.
pony carriage
Mở rộng biên độ diễn đạt với "equipage".
Ứng dụng & Mở rộng: “equipage”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “equipage” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “equipage”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “equipage” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “equipage” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: equipage
Hỏi đáp trọng tâmequipage nghĩa là gì (meaning & definition)?
equipage (danh từ) có nghĩa là một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "carriage"). a vehicle with wheels drawn by one or more horses
Từ equipage là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "equipage" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ equipage theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một chiếc xe có bánh xe được kéo bởi một hoặc nhiều con ngựa (Ví dụ: “What colour shall you choose when you start your carriage?’”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ equipage:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ equipage:
railway carriage; carriage drove; pony carriage; carriage wheels; carriage stopped
equipage được dùng trong câu như thế nào?
Three or four well-filled carriages, gaily decorated with tinsel, flowers and coloured cloths, had the honour of accommodating the friends of Rama. (John Campbell, 1841-1911 [Adapter] Oman, The Great Indian Epics. Nguồn: Project Gutenberg #73417.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)