convincing
động từ (v)
Convincing có nghĩa là làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "convince").
Định nghĩa Anh – Anh: Make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.convincingđộng từ (v)
Make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something.
Làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fully convince1.233 lần trong kho sách
- •firmly convince717 lần trong kho sách
- •thoroughly convince708 lần trong kho sách
- •convince proof478 lần trong kho sách
- •felt convince1.715 lần trong kho sách
- •became convince1.098 lần trong kho sách
- 2.convincingtính từ (adj)
Opposite in meaning to unconvincing (not convincing).
Mang nghĩa đối lập với "unconvincing" (không thuyết phục).
Trái nghĩa (OPP):unconvincing
Từ nguyên học (Etymology): convincing
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
convince ↔ convincing
Mục từ "convincing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "convince, unconvincing" (làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: convincing
Họ từ của "convincing" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: convince: động từ (v), unconvincing: tính từ (adj), unconvincingly: trạng từ (adv).
làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó
And I am quite as firmly convinced that the child is an innocent and good little girl as you are that she is the contrary.
Nguồn: Warden, Florence: Scheherazade: a London night's entertainment
không thuyết phục
Come, Mr. Holmes, it’s up to you to give us a lead, since you say Mr. White Mason’s theory is unconvincing.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The Valley of Fear
một cách không thuyết phục
All those pains, those lover's doubts, those heart-burnings and tremors of which he had written so unconvincingly were his.
Nguồn: Henry, O.: The Voice of the City: Further Stories of the Four Million
Cụm từ & Collocations: convincing
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "convincing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fully convince
- firmly convince
- thoroughly convince
- convince proof
- felt convince
- became convince
Đồng nghĩa & Sắc thái: convincing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "convincing" phân theo từng nét nghĩa (làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "convincing" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó.
“And I am quite as firmly convinced that the child is an innocent and good little girl as you are that she is the contrary.”
Đồng nghĩa với "convincing" ở nét nghĩa "làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó" (ngoài ra "convert" còn biểu thị: thay đổi từ hệ thống này sang hệ thống khác hoặc sang một kế hoạch hoặc chính sách mới).
“You can convert a woman in a trice To any worship, if you worship her.”
Câu dẫn chứng văn học: convincing
12 câu trong kho sách →I was convinced, from what Sir Bernard said, that you, as well as he, wished to break off all connection between us.Theo những gì Ngài Bernard đã nói, tôi tin rằng bạn cũng như ông ấy muốn cắt đứt mọi mối liên hệ giữa chúng ta.
And I am quite as firmly convinced that the child is an innocent and good little girl as you are that she is the contrary.But he grew more and more convinced that the man was indeed Stanley Pyke.I started; something in his tone convinced me that he spoke the truth, and I was not prepared for it.“There are a number of interesting suggestions scattered through the shorter papers, not all, of course, equally convincing.”He endeavored to convince Columbus that he had no bad design, and had been detained by unpropitious weather and ignorance of the route to Cuba.Or who obstinately refrains from what God convinces him is right, whether it be prayer or hearing his word?The blacks are convinced that most of their woes are due to sorcery, and that certain men can cause others to fall sick and die.Đọc mở rộng theo CEFR: convincing
Từ vựng bậcB1→“And I am quite as firmly convinced that the child is an innocent and good little girl as you are that she is the contrary.”
Nguồn: Warden, Florence: Scheherazade: a London night's entertainment
“I was convinced, from what Sir Bernard said, that you, as well as he, wished to break off all connection between us.”
Theo những gì Ngài Bernard đã nói, tôi tin rằng bạn cũng như ông ấy muốn cắt đứt mọi mối liên hệ giữa chúng ta.
Nguồn: Lee, M. (Mary), active 1867-1892: The oak staircase
Cấu trúc & Vận dụng: “convincing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “convincing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “convincing”
Dữ liệu từ nguyên: convince ↔ convincing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “convincing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “convincing” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “convincing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
convincing (động từ): làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something.
convince ↔ convincing
Họ từ trong dữ liệu: convince: động từ (v) · unconvincing: tính từ (adj) · unconvincingly: trạng từ (adv)
fully convince
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "convincing" trong câu.
firmly convince
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "convincing" trong câu.
thoroughly convince
Nét nghĩa mở rộng: Opposite in meaning to unconvincing (not convincing) (Mang nghĩa đối lập với "unconvincing" (không thuyết phục))
““There are a number of interesting suggestions scattered through the shorter papers, not all, of course, equally _____.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: convincing
“There are a number of interesting suggestions scattered through the shorter papers, not all, of course, equally convincing.”
Nguồn: Various: The book review digest, volume 16, 1920
“Your letter of yesterday charmed me: I will make a play of it, for, besides the wit, it is filled with natural and _____ tenderness.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: convincing
Your letter of yesterday charmed me: I will make a play of it, for, besides the wit, it is filled with natural and convincing tenderness.
Nguồn: Wilkins, W. H. (William Henry): The love of an uncrowned queen
Ứng dụng & Mở rộng: “convincing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “convincing” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “convincing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “convincing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “convincing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: convincing
Hỏi đáp trọng tâmconvincing nghĩa là gì (meaning & definition)?
convincing (động từ, phát âm Mỹ /kənˈvɪnsɪŋ/) có nghĩa là làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "convince"). make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something
Từ convincing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈvɪnsɪŋ/; US /kənˈvɪnsɪŋ/.
Từ convincing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "convincing" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ convincing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: làm cho (ai đó) đồng ý, hiểu hoặc nhận ra sự thật hoặc giá trị của điều gì đó - Nét nghĩa 2 [C1]: Mang nghĩa đối lập với "unconvincing" (không thuyết phục)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ convincing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈvɪnsɪŋ/; US /kənˈvɪnsɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ convincing:
fully convince; firmly convince; thoroughly convince; convince proof; felt convince
convincing được dùng trong câu như thế nào?
And I am quite as firmly convinced that the child is an innocent and good little girl as you are that she is the contrary. (Florence Warden, Scheherazade: a London night's entertainment. Nguồn: Project Gutenberg #72450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)