calibrate
động từ (v)
- calibrates/ˈkæləˌbɹeɪts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- calibrated/ˈkæləˌbɹeɪtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- calibrating/ˈkæləˌbɹeɪtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Calibrate có nghĩa là trao bằng cấp học thuật cho.
Định nghĩa Anh – Anh: Make fine adjustments or divide into marked intervals for optimal measuring.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.calibrateđộng từ (v)
Make fine adjustments or divide into marked intervals for optimal measuring.
Trao bằng cấp học thuật cho.
- •
The inner one takes in some graduates of college,--persons who read all the new books, and give a tone to Barton.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •graduate from harvard79 lần trong kho sách
- •college graduate227 lần trong kho sách
- •graduate students270 lần trong kho sách
- •graduate at harvard53 lần trong kho sách
- •graduate from waseda38 lần trong kho sách
- •graduate of harvard50 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): calibrate
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
graduate ↔ calibrate
Mục từ "calibrate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "graduate" (trao bằng cấp học thuật cho).
Họ từ & Biến thể từ loại: calibrate
Họ từ của "calibrate" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: graduate: động từ (v), graduation: danh từ (n).
một người đã nhận được bằng cấp từ một trường học (trung học hoặc cao đẳng hoặc đại học)
The inner one takes in some graduates of college,, persons who read all the new books, and give a tone to Barton.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 104, June, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
tốt nghiệp
The year of her graduation she did a thing for which Winnebago felt itself justified in calling her different.
Nguồn: Ferber, Edna: Fanny Herself
Cụm từ & Collocations: calibrate
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "calibrate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- graduate from harvard
- college graduate
- graduate students
- graduate at harvard
- graduate from waseda
- graduate of harvard
Đồng nghĩa & Sắc thái: calibrate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "calibrate" phân theo từng nét nghĩa (trao bằng cấp học thuật cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "calibrate" ở nét nghĩa "trao bằng cấp học thuật cho" (ngoài ra "graduate" còn biểu thị: một người đã nhận được bằng cấp từ một trường học (trung học hoặc cao đẳng hoặc đại học)).
“The inner one takes in some graduates of college,, persons who read all the new books, and give a tone to Barton.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "calibrate" khi diễn đạt nét nghĩa: trao bằng cấp học thuật cho.
Câu dẫn chứng văn học: calibrate
12 câu trong kho sách →The inner one takes in some graduates of college,--persons who read all the new books, and give a tone to Barton.But if the proportions of acid and water are taken by volume, the graduate may be used.A two-foot, four-fold, boxwood rule, graduated to eighths outside and sixteenths inside, will answer all ordinary requirements.Its politicians for half a century have graduated into public affairs through the common school of the saloon.Each will be an expert graduated from some particular department.This is graduated to the lightness or boldness of the face, and also to the finish of the paper.I learned that at Woolwich before I graduated, and after I had seen you."After the study for this time, he who is by examination found sufficient, shall be graduate in Medicine.Đọc mở rộng theo CEFR: calibrate
Từ vựng bậcA2→“The inner one takes in some graduates of college,--persons who read all the new books, and give a tone to Barton.”
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 104, June, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
“But if the proportions of acid and water are taken by volume, the graduate may be used.”
Nguồn: Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair
Cấu trúc & Vận dụng: “calibrate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “calibrate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “calibrate”
Dữ liệu từ nguyên: graduate ↔ calibrate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “calibrate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “calibrate” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “calibrate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
calibrate (động từ): trao bằng cấp học thuật cho
Định nghĩa tiếng Anh: Make fine adjustments or divide into marked intervals for optimal measuring.
graduate ↔ calibrate
Họ từ trong dữ liệu: graduate: động từ (v) · graduation: danh từ (n)
graduate from harvard
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "calibrate" trong câu.
college graduate
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "calibrate" trong câu.
graduate students
Mở rộng biên độ diễn đạt với "calibrate".
Ứng dụng & Mở rộng: “calibrate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “calibrate” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “calibrate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “calibrate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “calibrate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: calibrate
Hỏi đáp trọng tâmcalibrate nghĩa là gì (meaning & definition)?
calibrate (động từ, phát âm Mỹ /ˈkæləˌbɹeɪt/) có nghĩa là trao bằng cấp học thuật cho (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "graduate"). make fine adjustments or divide into marked intervals for optimal measuring
Từ calibrate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkæl/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkæləˌbɹeɪt/; US /ˈkæləˌbɹeɪt/.
Từ calibrate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "calibrate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: calibrates; Quá khứ / Phân từ: calibrated; Dạng V-ing: calibrating.
Các nét nghĩa của từ calibrate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: trao bằng cấp học thuật cho (Ví dụ: “The inner one takes in some graduates of college,--persons who read all the new books, and give a tone to Barton.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ calibrate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkæləˌbɹeɪt/; US /ˈkæləˌbɹeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: calibrates; Quá khứ / Phân từ: calibrated; Dạng V-ing: calibrating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ calibrate:
graduate from harvard; college graduate; graduate students; graduate at harvard; graduate from waseda
calibrate được dùng trong câu như thế nào?
The inner one takes in some graduates of college,--persons who read all the new books, and give a tone to Barton. (Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 104, June, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #22375.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)