Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

badgering

danh từ (n)

B2
/ˈbædʒɚɪŋ//ˈbædʒɚɪŋ/

Badgering có nghĩa là lo lắng.

Định nghĩa Anh – Anh: The act of harassing someone.

Họ từ:worrying(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “lo lắng”:badgeringB2·worryingB2·tormentC1·bedevilmentB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.badgeringdanh từ (n)

    The act of harassing someone.

    Lo lắng.

    • •

      I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.

      Tôi xin hứa với bạn rằng trừ khi bạn bè của bạn từ vùng đất Scotland đến làm phiền tôi, các cô hầu gái sẽ không chết.

    Đồng nghĩa (SYN):worrying/torment/bedevilment
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): badgering

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

worrying ↔ badgering

Mục từ "badgering" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "worrying" (lo lắng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: badgering

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "badgering" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: worrying: tính từ (adj).

worryingtính từ (adj)/ˈwɝiɪŋ/

gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng

•

I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.

Tôi xin hứa với bạn rằng trừ khi bạn bè của bạn từ vùng đất Scotland đến làm phiền tôi, các cô hầu gái sẽ không chết.

Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): The Black Douglas

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: badgering

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "badgering". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: badgering

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "badgering" phân theo từng nét nghĩa (lo lắng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "badgering" khi diễn đạt nét nghĩa: lo lắng.

“I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.”

Đồng nghĩa với "badgering" ở nét nghĩa "lo lắng" (ngoài ra "torment" còn biểu thị: nỗi đau thể xác không thể chịu nổi).

“I believe this planet can be spared the torments of great wars."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "badgering" khi diễn đạt nét nghĩa: lo lắng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: badgering

12 câu trong kho sách →
I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.

Tôi xin hứa với bạn rằng trừ khi bạn bè của bạn từ vùng đất Scotland đến làm phiền tôi, các cô hầu gái sẽ không chết.

Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): The Black Douglas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I knew that, had they been attacked by a grizzly bear, or any other animal, I should have heard their barks and worrying.

Tôi biết rằng, nếu chúng bị gấu xám hay bất kỳ loài động vật nào khác tấn công, lẽ ra tôi phải nghe thấy tiếng sủa và sự lo lắng của chúng.

Reid, Mayne: The desert home, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I have been worrying so about his coming--worrying so about you."

"Tôi đã rất lo lắng về sự xuất hiện của anh ấy - lo lắng rất nhiều về bạn."

Thurston, Katherine Cecil: The Gambler: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If he could just hold enough weight with that right hand so that---- Well, no use worrying about it.
Cole, Everett B.: The Best Made Plans, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"For goodness' sake! what are you worrying about?" asked Helen Cameron.
Emerson, Alice B.: Ruth Fielding on the St. Lawrence; Or, The Queer Old Man of the Thousand Islands, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Worrying would not help him in the least; neither would cowering inside the frail body of the sea-plane.
Westerman, Percy F. (Percy Francis): The Submarine Hunters: A Story of the Naval Patrol Work in the Great War, Nguyên văn tác phẩm
She was continually worrying over rattlesnakes and diphtheria and pneumonia, and begging Brit to sell out and live in town.
Bower, B. M.: Sawtooth Ranch, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For some time he walked up and down the kitchen, scratching his head, as he always did when worrying out a mental problem.
MacGregor, Mary Esther Miller: Treasure Valley, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: badgering

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “badgering” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.”

Tôi xin hứa với bạn rằng trừ khi bạn bè của bạn từ vùng đất Scotland đến làm phiền tôi, các cô hầu gái sẽ không chết.

Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): The Black Douglas

“I knew that, had they been attacked by a grizzly bear, or any other animal, I should have heard their barks and worrying.”

Tôi biết rằng, nếu chúng bị gấu xám hay bất kỳ loài động vật nào khác tấn công, lẽ ra tôi phải nghe thấy tiếng sủa và sự lo lắng của chúng.

Nguồn: Reid, Mayne: The desert home

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “badgering”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “badgering” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “badgering”

Dữ liệu từ nguyên: worrying ↔ badgering

Các biến thể thuộc họ từ “badgering”:
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “badgering”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “badgering”:

“I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “badgering”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbædʒɚɪŋ/; US /ˈbædʒɚɪŋ/.

badgering (danh từ): lo lắng

Định nghĩa tiếng Anh: The act of harassing someone.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

worrying ↔ badgering

Họ từ trong dữ liệu: worrying: tính từ (adj)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

badgering: lo lắng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "badgering" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: worrying, torment, bedevilment

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "badgering" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

badgering ↔ worrying · torment · bedevilment

Mở rộng biên độ diễn đạt với "badgering".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “badgering”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: badgering

Hỏi đáp trọng tâm

badgering nghĩa là gì (meaning & definition)?

badgering (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbædʒɚɪŋ/) có nghĩa là lo lắng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "worrying"). the act of harassing someone

Từ badgering trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbæd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbædʒɚɪŋ/; US /ˈbædʒɚɪŋ/.

Từ badgering là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "badgering" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ badgering theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: lo lắng (Ví dụ: “I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ badgering:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbædʒɚɪŋ/; US /ˈbædʒɚɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

badgering được dùng trong câu như thế nào?

I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die. (S. R. Crockett, The Black Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #17733.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/badgering, mã đối chiếu EV-27BB201F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "badgering" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "worrying".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

worrying