Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workaholic”

12 câu thật có từ workaholic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workaholic nghĩa là người tham công tiếc việc, mải mê làm việc liên tục. workaholic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: person with a compulsive need to work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workaholic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • What is the difference between a workaholic and a work enthusiast?

    Từ trong câu: workaholic, difference, work, enthusiast

    «Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workaholic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workaholic trong kho câu?
Kho câu có 12 câu có từ workaholic hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workaholic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workaholic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workaholic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workaholic: Quá khứ đơn (2 câu), may và might (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.