Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ten”

2.154 câu thật có từ ten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ten nghĩa là mười. ten là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of nine and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ten

Danh sách câu dẫn chứng (2.154 câu)

    Từ hay đi cùng ten

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    ten minutes21.249 lần
    ten thousand15.362 lần
    ten years22.909 lần
    ten o'clock8.398 lần
    ten miles7.421 lần
    ten days10.404 lần
    ten times7.304 lần
    ten dollars3.112 lần
    ten feet5.100 lần
    ten pounds2.516 lần
    ten shillings1.717 lần
    ten cents1.602 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ ten

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ten trong kho câu?
    Kho câu có 2.154 câu có từ ten hoặc các dạng của từ, trích từ 1.361 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ ten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 619 câu, rồi Bậc B1 với 489 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ten?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ten: Quá khứ đơn (396 câu), Câu phủ định (218 câu), Quá khứ hoàn thành (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.