Câu tiếng Anh có từ “rescue”
451 câu thật có từ rescue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rescue nghĩa là giải cứu. rescue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recovery or preservation from loss or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rescue
Danh sách câu dẫn chứng (451 câu)
Từ hay đi cùng rescue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rescue from oblivion | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rescue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rescue trong kho câu?
- Kho câu có 451 câu có từ rescue hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rescue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rescue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rescue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rescue: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.