Câu tiếng Anh có từ “recognisably”
22 câu thật có từ recognisably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognisably nghĩa là một cách dễ nhận diện, có thể nhận ra rõ ràng. recognisably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that can be clearly identified or recognized (British spelling of recognizably). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognisably
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But he was determined to be famous, to make, recognisably in his own proper person, the world a better place to live in.
Từ trong câu: recognisably, determine, famous, make, proper, person, world, better
H. G. Wells, The Country of the Blind, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognisably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognisably trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ recognisably hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognisably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognisably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognisably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognisably: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.