Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pirate”

236 câu thật có từ pirate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pirate nghĩa là cướp biển. pirate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who uses another person's words or ideas as if they were his own. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pirate

Danh sách câu dẫn chứng (236 câu)

    Từ hay đi cùng pirate

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    malay pirate122 lần
    pirate schooner136 lần
    pirate shark83 lần
    motor pirate95 lần
    barbary pirate65 lần
    pirate vessel223 lần
    space pirate259 lần
    somali pirate58 lần
    algerine pirate52 lần
    pirate ship387 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ pirate

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pirate trong kho câu?
    Kho câu có 236 câu có từ pirate hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ pirate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pirate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pirate?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pirate: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.