Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “many”

16.467 câu thật có từ many hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: many nghĩa là nhiều. many là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ many

Danh sách câu dẫn chứng (16.466 câu)

    Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng many nằm ở trang từ điển: many đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ many

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ many trong kho câu?
    Kho câu có 16.467 câu có từ many hoặc các dạng của từ, trích từ 9.823 tác phẩm và tài liệu. 297 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ many xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ many gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.731 câu, rồi Bậc B1 với 3.649 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.