Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inscription”

213 câu thật có từ inscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inscription nghĩa là dòng chữ. inscription là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: letters inscribed (especially words engraved or carved) on something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inscription

Danh sách câu dẫn chứng (213 câu)

    Từ hay đi cùng inscription

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    hieroglyphic inscription55 lần
    monumental inscription56 lần
    latin inscription157 lần
    des inscription126 lần
    runic inscription40 lần
    bearing the inscription163 lần
    cuneiform inscription30 lần
    decipher the inscription33 lần
    sepulchral inscription26 lần
    following inscription354 lần
    inscription engraved30 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscription

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscription trong kho câu?
    Kho câu có 213 câu có từ inscription hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ inscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscription gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscription?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscription: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.