E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “essentially”

304 câu thật có từ essentially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: essentially nghĩa là về cơ bản. essentially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence; at bottom or by one's (or its) very nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ essentially

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Essentially, the harder ones life, or the closer to danger and therefore death one is, the faster their life history strategy.

    Từ trong câu: essentially, hard, one, life, close, danger, therefore, death

    «Motivation and emotion/Book/2023/Life history theory and human reproductive strategies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298941 (bản sửa đổi 2578726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng essentially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
essentially feminine76 lần
differ essentially52 lần
differed essentially34 lần
differs essentially32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ essentially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essentially trong kho câu?
Kho câu có 304 câu có từ essentially hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ essentially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essentially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essentially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essentially: Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.