Câu tiếng Anh có từ “determiner”
54 câu thật có từ determiner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: determiner nghĩa là người xác định. determiner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an argument that is conclusive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ determiner
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Most of the time a possessive determiner would be used in place of a genitive personal pronoun, and the genitive pronouns are rarely used.
Từ trong câu: determiner, time, possessive, use, place, personal, pronoun, rarely
«German/Grammar/Possessives and the genitive case», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441432 (bản sửa đổi 4088339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng determiner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| possessive determiner | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ determiner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ determiner trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ determiner hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ determiner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ determiner gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ determiner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ determiner: can và could (10 câu), There is và there are (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.