E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colloquially”

61 câu thật có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colloquially nghĩa là nói một cách thông tục. colloquially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with the use of colloquial expressions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colloquially

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

  • This type of trip is known colloquially as a "staycation".

    Loại chuyến đi này được gọi thông tục là "nghỉ dưỡng".

    Từ trong câu: trip, colloquially, type, know

    «Vacation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648561 (bản sửa đổi 10367168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquially trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colloquially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquially gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquially: Câu phủ định (10 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.