E
EngveraDictionary & Reader

yoking

danh từ (n)

C1

Yoking có nghĩa là yoking (danh từ) có nghĩa là cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (dạng biến thể ngữ pháp của "yoke"), cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.

Định nghĩa Anh – Anh: Fabric comprising a fitted part at the top of a garment.

Họ từ:yoke(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “cái ách đặt trên cổ bò kéo cày”:yokingC1·yokeC1·coupleA2·pairA1·twosomeC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Lộ trình mục tiêu

C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.yokingdanh từ (n)

    Fabric comprising a fitted part at the top of a garment.

    Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.

    • •

      Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.

    Đồng nghĩa (SYN):yoke
  2. 2.yokingdanh từ (n)

    An oppressive power.

    Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.

    • •

      It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?

    Đồng nghĩa (SYN):yoke
  3. 3.yokingdanh từ (n)

    Two items of the same kind.

    Hai món đồ cùng loại.

    • •

      For its yoke is a yoke of iron: and its bands are bands of brass.

    Đồng nghĩa (SYN):yoke/couple/pair/twosome/twain/brace
  4. 4.yokingđộng từ (v)

    Become joined or linked together.

    Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.

    • •

      Spain and France have a yoke upon their minds, which will disqualify them both from acting the nobler part of guides to Europe.

    Đồng nghĩa (SYN):yoke
  5. 5.yokingđộng từ (v)

    Link with or as with a yoke.

    Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.

    • •

      There is no middle ground; but that it does not glorify Christ is manifest, for His Word says, "Be not unequally yoked together with unbelievers."

    Đồng nghĩa (SYN):yoke/link
  6. 6.yokingđộng từ (v)

    Put a yoke on or join with a yoke.

    Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.

    • •

      The moon went down before four o'clock that morning, and the yaks were yoked up and led to the river.

    Đồng nghĩa (SYN):yoke
    Trái nghĩa (OPP):unyoke
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yoking

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

yoke ↔ yoking

Mục từ "yoking" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "yoke" (cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: yoking

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "yoking" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: yoke: danh từ (n).

yokedanh từ (n)/ˈjoʊk/

cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết

•

Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.

Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 10

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: yoking

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yoking". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: yoking

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yoking" phân theo từng nét nghĩa (cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "yoking" ở nét nghĩa "cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết" (ngoài ra "yoke" còn biểu thị: hai món đồ cùng loại).

“Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.”

Đồng nghĩa với "yoking" ở nét nghĩa "hai món đồ cùng loại" (ngoài ra "couple" còn biểu thị: một cặp liên kết với nhau).

“This state of affairs, coupled with difficulties experienced in obtaining reinforcements, kept the Company much below normal strength for several months.”

Đồng nghĩa với "yoking" ở nét nghĩa "hai món đồ cùng loại" (ngoài ra "pair" còn biểu thị: một tập hợp hai thứ tương tự nhau được coi là một đơn vị).

“Punctuation: fix some quotation mark pairings/nestings, and some missing/invisible periods.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "yoking" khi diễn đạt nét nghĩa: hai món đồ cùng loại.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yoking" khi diễn đạt nét nghĩa: hai món đồ cùng loại.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yoking" khi diễn đạt nét nghĩa: hai món đồ cùng loại.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: yoking

12 câu trong kho sách →
Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 10
It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?
Gravengaard, N. P. (Niels Peter): A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For its yoke is a yoke of iron: and its bands are bands of brass.
The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Spain and France have a yoke upon their minds, which will disqualify them both from acting the nobler part of guides to Europe.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is no middle ground; but that it does not glorify Christ is manifest, for His Word says, "Be not unequally yoked together with unbelievers."
Mackintosh, Charles Henry: The Lord's Coming. Miscellaneous Writings of C. H. Mackintosh, vol. II, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The moon went down before four o'clock that morning, and the yaks were yoked up and led to the river.
Finlay, Roger T. (Roger Thompson): The Wonder Island Boys: The Tribesmen, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The farmers hold certain religious ceremonies on beginning ploughing and on first putting the yokes (nya-shing) on their yaks.
Das, Sarat Chandra: Journey to Lhasa and Central Tibet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Let the wise man without fail restrain his mind, that chariot yoked with vicious horses.
Nukariya, Kaiten: The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: yoking

Từ vựng bậc C1 →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yoking” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.”

Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 10

“It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?”

Nguồn: Gravengaard, N. P. (Niels Peter): A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “yoking”

Chuẩn bậc C1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yoking” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yoking”

Dữ liệu từ nguyên: yoke ↔ yoking

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yoking”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yoking”:

Đồng nghĩa:yokecouplepairtwosome

“Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yoking”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

yoking (danh từ): cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết

Định nghĩa tiếng Anh: Fabric comprising a fitted part at the top of a garment.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

yoke ↔ yoking

Họ từ trong dữ liệu: yoke: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

yoking: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yoking" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: yoke, couple, pair, twosome

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yoking" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

yoking ↔ yoke · couple · pair · twosome

Nét nghĩa mở rộng: an oppressive power (cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết)

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“So in _____ up the yaks, merely pointing at the yokes would be sufficient to start the lagging memory.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yoking

So in yoking up the yaks, merely pointing at the yokes would be sufficient to start the lagging memory.

Nguồn: Finlay, Roger T. (Roger Thompson): The Wonder Island Boys: The Mysteries of the Caverns

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “yoking”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: yoking

Hỏi đáp trọng tâm

yoking nghĩa là gì (meaning & definition)?

yoking (danh từ) có nghĩa là cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (dạng biến thể ngữ pháp của "yoke"). fabric comprising a fitted part at the top of a garment

Từ yoking là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yoking" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ yoking theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?”) - Nét nghĩa 3 [C1]: hai món đồ cùng loại (Ví dụ: “For its yoke is a yoke of iron: and its bands are bands of brass.”) - Nét nghĩa 4 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “Spain and France have a yoke upon their minds, which will disqualify them both from acting the nobler part of guides to Europe.”) - Nét nghĩa 5 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “There is no middle ground; but that it does not glorify Christ is manifest, for His Word says, "Be not unequally yoked together with unbelievers."”) - Nét nghĩa 6 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “The moon went down before four o'clock that morning, and the yaks were yoked up and led to the river.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yoking:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

yoking được dùng trong câu như thế nào?

Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair. (Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yoking, mã đối chiếu EV-CE72B4DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "yoking" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "yoke".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

yoke