yoking
danh từ (n)
Yoking có nghĩa là yoking (danh từ) có nghĩa là cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (dạng biến thể ngữ pháp của "yoke"), cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.
Định nghĩa Anh – Anh: Fabric comprising a fitted part at the top of a garment.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.yokingdanh từ (n)
Fabric comprising a fitted part at the top of a garment.
Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.
- •
Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.
Đồng nghĩa (SYN):yoke - •
- 2.yokingdanh từ (n)
An oppressive power.
Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.
- •
It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?
Đồng nghĩa (SYN):yoke - •
- 3.yokingdanh từ (n)
Two items of the same kind.
Hai món đồ cùng loại.
- •
For its yoke is a yoke of iron: and its bands are bands of brass.
- •
- 4.yokingđộng từ (v)
Become joined or linked together.
Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.
- •
Spain and France have a yoke upon their minds, which will disqualify them both from acting the nobler part of guides to Europe.
Đồng nghĩa (SYN):yoke - •
- 5.yokingđộng từ (v)
Link with or as with a yoke.
Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.
- •
There is no middle ground; but that it does not glorify Christ is manifest, for His Word says, "Be not unequally yoked together with unbelievers."
- •
- 6.yokingđộng từ (v)
Put a yoke on or join with a yoke.
Cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết.
- •
The moon went down before four o'clock that morning, and the yaks were yoked up and led to the river.
- •
Từ nguyên học (Etymology): yoking
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
yoke ↔ yoking
Mục từ "yoking" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "yoke" (cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết).
Họ từ & Biến thể từ loại: yoking
Họ từ của "yoking" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: yoke: danh từ (n).
cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết
Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.
Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 10
Cụm từ & Collocations: yoking
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yoking". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: yoking
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yoking" phân theo từng nét nghĩa (cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "yoking" ở nét nghĩa "cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết" (ngoài ra "yoke" còn biểu thị: hai món đồ cùng loại).
“Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.”
Đồng nghĩa với "yoking" ở nét nghĩa "hai món đồ cùng loại" (ngoài ra "couple" còn biểu thị: một cặp liên kết với nhau).
“This state of affairs, coupled with difficulties experienced in obtaining reinforcements, kept the Company much below normal strength for several months.”
Đồng nghĩa với "yoking" ở nét nghĩa "hai món đồ cùng loại" (ngoài ra "pair" còn biểu thị: một tập hợp hai thứ tương tự nhau được coi là một đơn vị).
“Punctuation: fix some quotation mark pairings/nestings, and some missing/invisible periods.”
Câu dẫn chứng văn học: yoking
12 câu trong kho sách →Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?For its yoke is a yoke of iron: and its bands are bands of brass.Spain and France have a yoke upon their minds, which will disqualify them both from acting the nobler part of guides to Europe.There is no middle ground; but that it does not glorify Christ is manifest, for His Word says, "Be not unequally yoked together with unbelievers."The moon went down before four o'clock that morning, and the yaks were yoked up and led to the river.The farmers hold certain religious ceremonies on beginning ploughing and on first putting the yokes (nya-shing) on their yaks.Let the wise man without fail restrain his mind, that chariot yoked with vicious horses.Đọc mở rộng theo CEFR: yoking
Từ vựng bậc C1 →“Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.”
Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 10
“It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?”
Nguồn: Gravengaard, N. P. (Niels Peter): A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America
Cấu trúc & Vận dụng: “yoking”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yoking” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “yoking”
Dữ liệu từ nguyên: yoke ↔ yoking
Gợi ý luyện tập với “yoking”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
yoking (danh từ): cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết
Định nghĩa tiếng Anh: Fabric comprising a fitted part at the top of a garment.
yoke ↔ yoking
Họ từ trong dữ liệu: yoke: danh từ (n)
yoking: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yoking" trong câu.
Đồng nghĩa: yoke, couple, pair, twosome
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yoking" trong câu.
yoking ↔ yoke · couple · pair · twosome
Nét nghĩa mở rộng: an oppressive power (cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết)
“So in _____ up the yaks, merely pointing at the yokes would be sufficient to start the lagging memory.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yoking
So in yoking up the yaks, merely pointing at the yokes would be sufficient to start the lagging memory.
Nguồn: Finlay, Roger T. (Roger Thompson): The Wonder Island Boys: The Mysteries of the Caverns
Ứng dụng & Mở rộng: “yoking”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “yoking” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “yoking”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “yoking” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “yoking” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: yoking
Hỏi đáp trọng tâmyoking nghĩa là gì (meaning & definition)?
yoking (danh từ) có nghĩa là cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (dạng biến thể ngữ pháp của "yoke"). fabric comprising a fitted part at the top of a garment
Từ yoking là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "yoking" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ yoking theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “It must have been a sore trial for them to think how God's people had come under a foreign yoke: Wasn't, then, all hope dead?”) - Nét nghĩa 3 [C1]: hai món đồ cùng loại (Ví dụ: “For its yoke is a yoke of iron: and its bands are bands of brass.”) - Nét nghĩa 4 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “Spain and France have a yoke upon their minds, which will disqualify them both from acting the nobler part of guides to Europe.”) - Nét nghĩa 5 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “There is no middle ground; but that it does not glorify Christ is manifest, for His Word says, "Be not unequally yoked together with unbelievers."”) - Nét nghĩa 6 [C1]: cái ách đặt trên cổ bò kéo cày; sự ràng buộc hoặc gắn kết (Ví dụ: “The moon went down before four o'clock that morning, and the yaks were yoked up and led to the river.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yoking:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
yoking được dùng trong câu như thế nào?
Seven provinces threw off the yoke at the same time, to form a new, youthful state, powerful by its waters and its union and despair. (Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))