slaked
tính từ (adj)
Slaked có nghĩa là slaked (tính từ) có nghĩa là nguôi ngoai, nguôi ngoai.
Định nghĩa Anh – Anh: Allayed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.slakedtính từ (adj)
Allayed.
Nguôi ngoai.
- •
"Why for do he stop if he'm not satisfied with his wages?" asked Hephzibah.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •perfectly satisfied2.088 lần trong kho sách
- •fully satisfied1.247 lần trong kho sách
- •self satisfied1.470 lần trong kho sách
- •entirely satisfied642 lần trong kho sách
- •thoroughly satisfied381 lần trong kho sách
- •easily satisfied578 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): slaked
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
satisfied ↔ slaked
Mục từ "slaked" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "satisfied" (nguôi ngoai).
Họ từ & Biến thể từ loại: slaked
Họ từ của "slaked" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: satisfied: tính từ (adj).
ngập tràn sự hài lòng
Why for do he stop if he'm not satisfied with his wages?" asked Hephzibah.
Nguồn: Phillpotts, Eden: The whirlwind
Cụm từ & Collocations: slaked
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "slaked". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- perfectly satisfied
- fully satisfied
- self satisfied
- entirely satisfied
- thoroughly satisfied
- easily satisfied
Đồng nghĩa & Sắc thái: slaked
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "slaked" phân theo từng nét nghĩa (nguôi ngoai), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "slaked" ở nét nghĩa "nguôi ngoai" (ngoài ra "satisfied" còn biểu thị: ngập tràn sự hài lòng).
“"Why for do he stop if he'm not satisfied with his wages?" asked Hephzibah.”
Câu dẫn chứng văn học: slaked
12 câu trong kho sách →"Why for do he stop if he'm not satisfied with his wages?" asked Hephzibah.James was quite satisfied with the working of the hopper.He took up his hat and after very few more words left the office, on all points less satisfied than when he entered it.Still Marconi wasn’t satisfied; he wanted to and did do bigger things.Those who hope for a boom in trade are satisfied with the present condition.Hungry he was, and much to his chagrin had to be satisfied with half a roll and a glass of water.He has broken a right smart chance of brush"; or, "That is young Brother C----, wonderfully self-satisfied and conceited, as you see.It was probable that the Indians were satisfied that they could not dash through the train and stampede the animals.Đọc mở rộng theo CEFR: slaked
Từ vựng bậcB1→“"Why for do he stop if he'm not satisfied with his wages?" asked Hephzibah.”
Nguồn: Phillpotts, Eden: The whirlwind
“James was quite satisfied with the working of the hopper.”
Nguồn: Warner, Sylvia Townsend: Lolly Willowes
Cấu trúc & Vận dụng: “slaked”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “slaked” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “slaked”
Dữ liệu từ nguyên: satisfied ↔ slaked
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “slaked”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “slaked” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “slaked”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
slaked (tính từ): nguôi ngoai
Định nghĩa tiếng Anh: Allayed.
satisfied ↔ slaked
Họ từ trong dữ liệu: satisfied: tính từ (adj)
perfectly satisfied
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "slaked" trong câu.
fully satisfied
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "slaked" trong câu.
self satisfied
Mở rộng biên độ diễn đạt với "slaked".
Ứng dụng & Mở rộng: “slaked”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “slaked” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “slaked”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “slaked” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “slaked” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: slaked
Hỏi đáp trọng tâmslaked nghĩa là gì (meaning & definition)?
slaked (tính từ) có nghĩa là nguôi ngoai (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "satisfied"). allayed
Từ slaked là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "slaked" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ slaked theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: nguôi ngoai (Ví dụ: “"Why for do he stop if he'm not satisfied with his wages?" asked Hephzibah.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ slaked:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ slaked:
perfectly satisfied; fully satisfied; self satisfied; entirely satisfied; thoroughly satisfied
slaked được dùng trong câu như thế nào?
"Why for do he stop if he'm not satisfied with his wages?" asked Hephzibah. (Eden Phillpotts, The whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #72208.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)