nauseous
tính từ (adj)
Nauseous có nghĩa là buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng.
Định nghĩa Anh – Anh: Causing or able to cause nausea.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nauseoustính từ (adj)
Causing or able to cause nausea.
Buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng.
- •
It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity.
- •
- 2.nauseoustính từ (adj)
Feeling nausea; feeling about to vomit.
Buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng.
- •
But the little soldiers of metal are not so queasy of stomach."
- •
- 3.nauseoustính từ (adj)
Feeling nausea; feeling about to vomit.
Cảm thấy buồn nôn.
- •
I had a queasy sense that I wore my last dry clothes upon my body.
- •
Từ nguyên học (Etymology): nauseous
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
queasy ↔ nauseous
Mục từ "nauseous" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "queasy, sick" (buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng).
Họ từ & Biến thể từ loại: nauseous
Họ từ của "nauseous" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: queasy: tính từ (adj), sick: tính từ (adj), sickness: danh từ (n).
buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng
It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity.
Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 23
bị ảnh hưởng bởi sự suy giảm chức năng thể chất hoặc tinh thần bình thường
I am sorry to say I do, sir; the smell of tobacco makes me quite sick.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science
suy giảm chức năng sinh lý bình thường ảnh hưởng đến một phần hoặc toàn bộ cơ thể
I could not work on account of sickness at the time.
Nguồn: Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878
Cụm từ & Collocations: nauseous
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "nauseous". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: nauseous
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nauseous" phân theo từng nét nghĩa (buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "nauseous" ở nét nghĩa "buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng" (ngoài ra "queasy" còn biểu thị: gây ra hoặc gây ra hoặc thể hiện sự lo lắng).
“It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "nauseous" khi diễn đạt nét nghĩa: buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nauseous" khi diễn đạt nét nghĩa: buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nauseous" khi diễn đạt nét nghĩa: buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng.
Đồng nghĩa với "nauseous" ở nét nghĩa "buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng" (ngoài ra "offensive" còn biểu thị: vi phạm hoặc có xu hướng vi phạm hoặc xúc phạm).
“The king was nevertheless confident in the strength of his front, and had no doubt of retaking the offensive when all his forces came in.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "nauseous" khi diễn đạt nét nghĩa: buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng.
Câu dẫn chứng văn học: nauseous
12 câu trong kho sách →It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity.But the little soldiers of metal are not so queasy of stomach."I had a queasy sense that I wore my last dry clothes upon my body.My father hath set guard to take my brother; And I have one thing, of a queasy question, Which I must act.Supper, for me, had to be crammed down on a rather queasy stomach.She uttered a queasy screech; and, leaping little by little from the ground, making trial of herself, fled presently, on full wing, out of doors.”You may feel queasy or light-headed if you are experiencing test anxiety.Sir John waited at his hotel for Queasy, who had promised to call to let him know when the ladies f would go to Tunbridge.Đọc mở rộng theo CEFR: nauseous
Từ vựng bậc C1 →“It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity.”
Nguồn: Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 23
“But the little soldiers of metal are not so queasy of stomach."”
Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): The Red Axe
Cấu trúc & Vận dụng: “nauseous”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nauseous” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nauseous”
Dữ liệu từ nguyên: queasy ↔ nauseous
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “nauseous”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “nauseous”:
“It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity.”
Gợi ý luyện tập với “nauseous”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nauseous (tính từ): buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh: Causing or able to cause nausea.
queasy ↔ nauseous
Họ từ trong dữ liệu: queasy: tính từ (adj) · sick: tính từ (adj) · sickness: danh từ (n)
nauseous: buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nauseous" trong câu.
Đồng nghĩa: queasy, nauseating, noisome, loathsome
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nauseous" trong câu.
nauseous ↔ queasy · nauseating · noisome · loathsome
Nét nghĩa mở rộng: feeling nausea; feeling about to vomit (buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng)
Ứng dụng & Mở rộng: “nauseous”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “nauseous” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nauseous”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nauseous” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “nauseous” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nauseous
Hỏi đáp trọng tâmnauseous nghĩa là gì (meaning & definition)?
nauseous (tính từ, phát âm Mỹ /ˈnɔʃəs/) có nghĩa là buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "queasy"). causing or able to cause nausea
Từ nauseous trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnɔʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɔʃəs/; US /ˈnɔʃəs/.
Từ nauseous là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nauseous" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ nauseous theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng (Ví dụ: “It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: buồn nôn, nôn nao khó chịu trong bụng; bồn chồn lo lắng (Ví dụ: “But the little soldiers of metal are not so queasy of stomach."”) - Nét nghĩa 3 [A1]: cảm thấy buồn nôn (Ví dụ: “I had a queasy sense that I wore my last dry clothes upon my body.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nauseous:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnɔʃəs/; US /ˈnɔʃəs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
nauseous được dùng trong câu như thế nào?
It will be a great disappointment; but I am glad to say that, among all my queasy, troublesome feelings, I have not a sensitive vanity. (Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 23. Nguồn: Project Gutenberg #30894.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)