hypothecate
động từ (v)
- hypothecates
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- hypothecated
- (Quá khứ / Phân từ)
- hypothecating
- (Dạng V-ing)
Hypothecate có nghĩa là hypothecate (động từ) có nghĩa là một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ, một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ.
Định nghĩa Anh – Anh: To believe especially on uncertain or tentative grounds.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hypothecateđộng từ (v)
To believe especially on uncertain or tentative grounds.
Một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ.
- •
But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rightly conjecture194 lần trong kho sách
- •conjecture concerning146 lần trong kho sách
- •conjecture respecting73 lần trong kho sách
- •
- 2.hypothecateđộng từ (v)
To believe especially on uncertain or tentative grounds.
Để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến.
- 3.hypothecateđộng từ (v)
To believe especially on uncertain or tentative grounds.
Để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến.
Từ nguyên học (Etymology): hypothecate
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
conjecture ↔ hypothecate
Mục từ "hypothecate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conjecture, hypothesize, speculate" (một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ).
Họ từ & Biến thể từ loại: hypothecate
Họ từ của "hypothecate" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: conjecture: danh từ (n), hypothesize: động từ (v), hypothesis: danh từ (n), hypothetical: tính từ (adj), speculate: động từ (v), speculation: danh từ (n), speculative: tính từ (adj).
một giả thuyết được hình thành bằng cách suy đoán hoặc phỏng đoán (thường có ít bằng chứng xác thực)
But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis.
Nguồn: Moule, H. C. G. (Handley Carr Glyn): The Expositor's Bible: The Epistle of St Paul to the Romans
để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến
However, using scattered information, certain changes which may be encountered can be hypothesized.
Nguồn: United States. National Aeronautics and Space Administration: Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964
một đề xuất nhằm giải thích sự kiện hoặc quan sát nhất định
But this would be going a long way to save an hypothesis.
Nguồn: Romanes, George John: Darwin, and After Darwin, Volume 2 of 3 Post-Darwinian Questions: Heredity and Utility
chủ yếu dựa trên sự phỏng đoán hơn là bằng chứng đầy đủ
That will give you half an hour to make your hypothetical ship in ... you'll have to jump up and stop the clock, anyhow.
Nguồn: Kemp, Harry: Tramping on Life An Autobiographical Narrative
để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến
Not in the conversations which Byron had with several people, and on the credulity of whom he loved to speculate.
Nguồn: Guiccioli, Teresa, contessa di: My Recollections of Lord Byron
một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ
Several years ago, when I was still a young man, by prudent and lawful speculations I amassed a fortune.
Nguồn: Munro, Bruce Weston: A Blundering Boy: A Humorous Story
không an toàn hoặc đảm bảo về mặt tài chính
It is evident, therefore, that hypotheses, in the speculative sphere, are valid, not as independent propositions, but only relatively to opposite transcendent assumptions.
Nguồn: Kant, Immanuel: The Critique of Pure Reason
Cụm từ & Collocations: hypothecate
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "hypothecate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rightly conjecture
- conjecture concerning
- conjecture respecting
Đồng nghĩa & Sắc thái: hypothecate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hypothecate" phân theo từng nét nghĩa (một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hypothecate" khi diễn đạt nét nghĩa: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ.
“But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis.”
Đồng nghĩa với "hypothecate" ở nét nghĩa "một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ" (ngoài ra "speculate" còn biểu thị: để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến).
“Not in the conversations which Byron had with several people, and on the credulity of whom he loved to speculate.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hypothecate" khi diễn đạt nét nghĩa: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hypothecate" khi diễn đạt nét nghĩa: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ.
Đồng nghĩa với "hypothecate" ở nét nghĩa "một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ" (ngoài ra "hypothesize" còn biểu thị: để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến).
“However, using scattered information, certain changes which may be encountered can be hypothesized.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hypothecate" khi diễn đạt nét nghĩa: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ.
Câu dẫn chứng văn học: hypothecate
12 câu trong kho sách →But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis.Gifford believes that he took the part of Wittipol in the present play, though this is merely a conjecture.Whether the emotions had been killed in her, whether she had ever possessed them, or whether she concealed them jealously, was a matter of conjecture.What would happen after that, Dick did not dare even to conjecture.It is not difficult to conjecture the source whence that form of explanation originated, for another letter says, "Mr.---- went to see Mr. Hunt....Then the two set themselves to thinking, to heaping up conjectures, to searching their memories.I conjecture there are six hundred and fifty thousand negroes in the five southernmost States, and not fifty thousand in the rest.Do you argue, or pretend to prove any thing from those conjectures?Đọc mở rộng theo CEFR: hypothecate
Từ vựng bậcC2→“But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis.”
Nguồn: Moule, H. C. G. (Handley Carr Glyn): The Expositor's Bible: The Epistle of St Paul to the Romans
“Gifford believes that he took the part of Wittipol in the present play, though this is merely a conjecture.”
Nguồn: Jonson, Ben, 1573?-1637: The Devil is an Ass
Cấu trúc & Vận dụng: “hypothecate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hypothecate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hypothecate”
Dữ liệu từ nguyên: conjecture ↔ hypothecate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hypothecate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hypothecate” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hypothecate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hypothecate”:
“But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis.”
Gợi ý luyện tập với “hypothecate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hypothecate (động từ): một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: To believe especially on uncertain or tentative grounds.
conjecture ↔ hypothecate
Họ từ trong dữ liệu: conjecture: danh từ (n) · hypothesize: động từ (v) · hypothesis: danh từ (n) · hypothetical: tính từ (adj) · speculate: động từ (v) · speculation: danh từ (n) · speculative: tính từ (adj)
rightly conjecture
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hypothecate" trong câu.
conjecture concerning
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hypothecate" trong câu.
conjecture respecting
Nét nghĩa mở rộng: to believe especially on uncertain or tentative grounds (để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến)
Ứng dụng & Mở rộng: “hypothecate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “hypothecate” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hypothecate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hypothecate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “hypothecate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hypothecate
Hỏi đáp trọng tâmhypothecate nghĩa là gì (meaning & definition)?
hypothecate (động từ) có nghĩa là một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conjecture"). to believe especially on uncertain or tentative grounds
Từ hypothecate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hypothecate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: hypothecates; Quá khứ / Phân từ: hypothecated; Dạng V-ing: hypothecating.
Các nét nghĩa của từ hypothecate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ (Ví dụ: “But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến - Nét nghĩa 3 [C1]: để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hypothecate:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: hypothecates; Quá khứ / Phân từ: hypothecated; Dạng V-ing: hypothecating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hypothecate:
rightly conjecture; conjecture concerning; conjecture respecting
hypothecate được dùng trong câu như thế nào?
But the Epistle in its wonderful fulness, both of outline and of detail, gives to such conjectures more than a shadow for basis. (H. C. G. Moule, The Expositor's Bible: The Epistle of St Paul to the Romans. Nguồn: Project Gutenberg #48858.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))