hangdog
tính từ (adj)
Hangdog có nghĩa là hangdog (tính từ) có nghĩa là thể hiện cảm giác tội lỗi, thể hiện cảm giác tội lỗi.
Định nghĩa Anh – Anh: Showing a sense of guilt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hangdogtính từ (adj)
Showing a sense of guilt.
Thể hiện cảm giác tội lỗi.
- •
Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.
Sự thật, thưa phu nhân, và tôi đáng lẽ phải phạm tội phản quốc để che giấu điều đó!” Frank cười, lắc đầu với bạn mình.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •plead guilty756 lần trong kho sách
- •pleaded guilty526 lần trong kho sách
- •guilty conscience685 lần trong kho sách
- •verdict of guilty331 lần trong kho sách
- •guilty of treason206 lần trong kho sách
- •found guilty2.523 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): hangdog
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
guilty ↔ hangdog
Mục từ "hangdog" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "guilty" (thể hiện cảm giác tội lỗi).
Họ từ & Biến thể từ loại: hangdog
Họ từ của "hangdog" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: guilty: tính từ (adj), guilt: danh từ (n).
chịu trách nhiệm về hoặc bị buộc tội với một hành động đáng trách
Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.
Sự thật, thưa phu nhân, và tôi đáng lẽ phải phạm tội phản quốc để che giấu điều đó!” Frank cười, lắc đầu với bạn mình.
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The curse of Clifton
tình trạng đã phạm tội
His courtiers urged him to dismiss her; and she, out of regard for him—to save him from renewed guilt—really wished to leave him.
Nguồn: Dunham, S. A. (Samuel Astley): History of Denmark, Sweden, and Norway, Vol. 2 (of 2)
Cụm từ & Collocations: hangdog
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "hangdog". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- plead guilty
- pleaded guilty
- guilty conscience
- verdict of guilty
- guilty of treason
- found guilty
Đồng nghĩa & Sắc thái: hangdog
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hangdog" phân theo từng nét nghĩa (thể hiện cảm giác tội lỗi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hangdog" ở nét nghĩa "thể hiện cảm giác tội lỗi" (ngoài ra "guilty" còn biểu thị: chịu trách nhiệm về hoặc bị buộc tội với một hành động đáng trách).
“Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hangdog" khi diễn đạt nét nghĩa: thể hiện cảm giác tội lỗi.
Câu dẫn chứng văn học: hangdog
12 câu trong kho sách →Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.Sự thật, thưa phu nhân, và tôi đáng lẽ phải phạm tội phản quốc để che giấu điều đó!” Frank cười, lắc đầu với bạn mình.
Men should be judged truthful until proved guilty of falsehood, and no proof has ever been laid down against their statement.For example, it cost us two hundred thousand dollars to convict in one famous murder case, but it was done and the guilty man hanged.In a tribe immediately south of the Fang the injured husband frequently cuts off the ears and even the nose of the guilty woman.Remember this, my son, you lower yourself every time you are guilty of an unworthy action because someone else is.The improvidence, if not the cruelty, no sensible barbarian could have been guilty of.These were the words that flashed across the mind of the guilty girl, whenever her eyes rested upon Carl.I was even guilty of urging her to accept the offers of the King.Đọc mở rộng theo CEFR: hangdog
Từ vựng bậcB1→“Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.”
Sự thật, thưa phu nhân, và tôi đáng lẽ phải phạm tội phản quốc để che giấu điều đó!” Frank cười, lắc đầu với bạn mình.
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The curse of Clifton
“Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.”
Sự thật, thưa phu nhân, và tôi đáng lẽ phải phạm tội phản quốc để che giấu điều đó!” Frank cười, lắc đầu với bạn mình.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “hangdog”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hangdog” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hangdog”
Dữ liệu từ nguyên: guilty ↔ hangdog
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hangdog”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hangdog” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hangdog”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hangdog”:
“Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.”
Gợi ý luyện tập với “hangdog”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hangdog (tính từ): thể hiện cảm giác tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh: Showing a sense of guilt.
guilty ↔ hangdog
Họ từ trong dữ liệu: guilty: tính từ (adj) · guilt: danh từ (n)
plead guilty
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hangdog" trong câu.
pleaded guilty
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hangdog" trong câu.
guilty conscience
Mở rộng biên độ diễn đạt với "hangdog".
Ứng dụng & Mở rộng: “hangdog”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “hangdog” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hangdog”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hangdog” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “hangdog” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hangdog
Hỏi đáp trọng tâmhangdog nghĩa là gì (meaning & definition)?
hangdog (tính từ) có nghĩa là thể hiện cảm giác tội lỗi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "guilty"). showing a sense of guilt
Từ hangdog là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hangdog" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ hangdog theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thể hiện cảm giác tội lỗi (Ví dụ: “Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hangdog:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hangdog:
plead guilty; pleaded guilty; guilty conscience; verdict of guilty; guilty of treason
hangdog được dùng trong câu như thế nào?
Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)