gallant
danh từ (n)
Gallant có nghĩa là một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình.
Định nghĩa Anh – Anh: A man who is much concerned with his dress and appearance.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gallantdanh từ (n)
A man who is much concerned with his dress and appearance.
Một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dude ranches7 lần trong kho sách
- •dude brownie11 lần trong kho sách
- •cobbler a dude10 lần trong kho sách
- 2.gallanttính từ (adj)
Having or displaying great dignity or nobility.
Có hoặc thể hiện phẩm giá cao quý hoặc cao quý.
Từ nguyên học (Etymology): gallant
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
dude ↔ gallant
Mục từ "gallant" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dude, proud" (một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình).
Họ từ & Biến thể từ loại: gallant
Họ từ của "gallant" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: dude: danh từ (n), proud: tính từ (adj), proudly: trạng từ (adv).
một dạng xưng hô không chính thức của một người đàn ông
And she fell in with a dude kind of a fellow and came back home married to him.
Nguồn: Day, Holman: Joan of Arc of the North Woods
cảm thấy tự trọng hoặc hài lòng về điều gì đó mà bạn dùng để đo lường giá trị bản thân
The christening party consisted of the proud father, the baby, a girl, the grandfather and the rest of the folks.
Nguồn: Anonymous: The Dixie Druggist, May, 1913 A Monthly Publication Issued to the Retail Drug Trade of the South
với niềm tự hào
He turned himself round and round in the sunshine, fluffed out his grey feathers proudly, and sat down on the housetop again.
Nguồn: Howes, Edith: The Sun's Babies
Cụm từ & Collocations: gallant
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "gallant". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dude ranches
- dude brownie
- cobbler a dude
Đồng nghĩa & Sắc thái: gallant
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gallant" phân theo từng nét nghĩa (một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gallant" ở nét nghĩa "một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình" (ngoài ra "dude" còn biểu thị: một dạng xưng hô không chính thức của một người đàn ông).
“And she fell in with a dude kind of a fellow and came back home married to him.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gallant" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình.
Đồng nghĩa trực tiếp với "gallant" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình.
Đồng nghĩa trực tiếp với "gallant" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình.
Đồng nghĩa trực tiếp với "gallant" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình.
Câu dẫn chứng văn học: gallant
12 câu trong kho sách →And she fell in with a dude kind of a fellow and came back home married to him.He was something of a French dude, and before the war had shone in social circles both in Paris and in Washington.I don't want another and I don't want any high-stepping Fifth Avenue dude.The man's face was the face of the White Moll's dude pal--but he had on the Pug's clothes.I don't know but that they have a code quite as reasonable as the high-classed youth who patterns after the dude.You make me tired to look at you, with your dude clothes and a cigar-root hanging out of your mouth."You can let him know when the dudes make their get-away."You've let that college dude scare you with threats, and old Ide champ his false teeth at you and back you down.Đọc mở rộng theo CEFR: gallant
Từ vựng bậcB1→“And she fell in with a dude kind of a fellow and came back home married to him.”
Nguồn: Day, Holman: Joan of Arc of the North Woods
“He was something of a French dude, and before the war had shone in social circles both in Paris and in Washington.”
Nguồn: Stratemeyer, Edward: The young naval captain
Cấu trúc & Vận dụng: “gallant”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gallant” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gallant”
Dữ liệu từ nguyên: dude ↔ gallant
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gallant”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gallant” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “gallant”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gallant (danh từ): một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình
Định nghĩa tiếng Anh: A man who is much concerned with his dress and appearance.
dude ↔ gallant
Họ từ trong dữ liệu: dude: danh từ (n) · proud: tính từ (adj) · proudly: trạng từ (adv)
dude ranches
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gallant" trong câu.
dude brownie
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gallant" trong câu.
cobbler a dude
Nét nghĩa mở rộng: having or displaying great dignity or nobility (có hoặc thể hiện phẩm giá cao quý hoặc cao quý)
Ứng dụng & Mở rộng: “gallant”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “gallant” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gallant”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gallant” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “gallant” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gallant
Hỏi đáp trọng tâmgallant nghĩa là gì (meaning & definition)?
gallant (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡælənt/) có nghĩa là một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dude"). a man who is much concerned with his dress and appearance
Từ gallant trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡælənt/; US /ˈɡælənt/.
Từ gallant là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gallant" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ gallant theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một người đàn ông quan tâm nhiều đến cách ăn mặc và ngoại hình của mình - Nét nghĩa 2 [B1]: có hoặc thể hiện phẩm giá cao quý hoặc cao quý
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gallant:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡælənt/; US /ˈɡælənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gallant:
dude ranches; dude brownie; cobbler a dude
gallant được dùng trong câu như thế nào?
And she fell in with a dude kind of a fellow and came back home married to him. (Holman Day, Joan of Arc of the North Woods. Nguồn: Project Gutenberg #22667.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)