Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

father-in-law

danh từ (n)

B2
/ˈfɑðɚɪnˌlɔ//ˈfɑðɚɪnˌlɔ/

Father-in-law có nghĩa là ba chồng, ba vợ (nhạc phụ).

Định nghĩa Anh – Anh: The father of your spouse.

Diễn đạt “ba chồng”:father-in-lawB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.father-in-lawdanh từ (n)

    The father of your spouse.

    Ba chồng, ba vợ (nhạc phụ).

    • •

      The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.

      Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): father-in-law

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: father-in-law

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "father-in-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: father-in-law

Kho câu "father-in-law" →
The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Waterloo, Stanley: The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Like his father-in-law, he was versed in the philosophy of the Stoic school, under the tuition of Panaetius.
Cicero, Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE: De Amicitia, Scipio's Dream, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the other hand, it is perfectly respectable to receive a large sum of money from a millionaire father-in-law for marrying his daughter.
Various: Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He forced Silanus, his father-in-law, to kill himself, by cutting his throat with a razor.
Suetonius, 69?-122?: The Lives of the Twelve Caesars, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this way they abided for some time until his father-in-law had fulfilled his appointed days, and he died.
Huth, Alfred Henry: A true relation of the travels and perilous adventures of Mathew Dudgeon, gentleman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At the request of his father-in-law Helene had gone to get a bottle of violet syrup from the pharmacist.
MacClure, Victor: She Stands Accused, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Senhor Souza, my father-in-law, arrived in time to attend to the funeral of his child, but the poor old man’s heart was broken.
Donovan, Dick: Tales of terror, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then turning to my father-in-law, with an expression of feeling which nothing but hypocrisy could personate, Ah!
Le Sage, Alain René: The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: father-in-law

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “father-in-law” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.”

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Nguồn: Waterloo, Stanley: The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains

“The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.”

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “father-in-law”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “father-in-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “father-in-law”

Mục từ cốt lõi: father-in-law: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “father-in-law”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “father-in-law”:

“Like his father-in-law, he was versed in the philosophy of the Stoic school, under the tuition of Panaetius.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “father-in-law”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚɪnˌlɔ/.

father-in-law (danh từ): ba chồng, ba vợ (nhạc phụ)

Định nghĩa tiếng Anh: The father of your spouse.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

father-in-law (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

father-in-law: ba chồng, ba vợ (nhạc phụ)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "father-in-law" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

father-in-law (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "father-in-law" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

father-in-law (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "father-in-law".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Like his _____, he was versed in the philosophy of the Stoic school, under the tuition of Panaetius.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: father-in-law

Like his father-in-law, he was versed in the philosophy of the Stoic school, under the tuition of Panaetius.

Nguồn: Cicero, Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE: De Amicitia, Scipio's Dream

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“On the other hand, it is perfectly respectable to receive a large sum of money from a millionaire _____ for marrying his daughter.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: father-in-law

On the other hand, it is perfectly respectable to receive a large sum of money from a millionaire father-in-law for marrying his daughter.

Nguồn: Various: Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “father-in-law”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: father-in-law

Hỏi đáp trọng tâm

father-in-law nghĩa là gì (meaning & definition)?

father-in-law nghĩa là ba chồng, ba vợ (nhạc phụ). father-in-law là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your spouse.

Từ father-in-law trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɑð/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚɪnˌlɔ/.

Từ father-in-law là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "father-in-law" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ father-in-law theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: ba chồng, ba vợ (nhạc phụ) (Ví dụ: “The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ father-in-law:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚɪnˌlɔ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

father-in-law được dùng trong câu như thế nào?

Like his father-in-law, he was versed in the philosophy of the Stoic school, under the tuition of Panaetius. (Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/father-in-law, mã đối chiếu EV-C81D0585. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.