decimate
động từ (v)
- Biến thể:
- decimates/ˈdɛsəˌmeɪts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Decimate có nghĩa là giết người với số lượng lớn.
Định nghĩa Anh – Anh: Kill in large numbers.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.decimateđộng từ (v)
Kill in large numbers.
Giết người với số lượng lớn.
- •
"In a weedless soil, much of the heavy labor of growing vegetables is eliminated.
“Ở vùng đất không có cỏ dại, phần lớn công sức trồng rau nặng nhọc được loại bỏ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •virtually eliminate26 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): decimate
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
eliminate ↔ decimate
Mục từ "decimate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "eliminate" (giết người với số lượng lớn).
Họ từ & Biến thể từ loại: decimate
Họ từ của "decimate" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: eliminate: động từ (v), elimination: danh từ (n).
chấm dứt, kết thúc hoặc đưa ra
Not unfrequently, they, in their turn, overdo the critical process, and, in trying to eliminate error, throw away truth.
Nguồn: Huxley, Thomas Henry: Lectures and Essays
hành động loại bỏ hoặc loại bỏ một cái gì đó
They are said to be caused by the absorption of spermatic fluid into the circulation and its subsequent elimination by the skin.
Nguồn: Gould, George M. (George Milbrey): Anomalies and Curiosities of Medicine
Cụm từ & Collocations: decimate
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "decimate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- virtually eliminate
Đồng nghĩa & Sắc thái: decimate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "decimate" phân theo từng nét nghĩa (giết người với số lượng lớn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "decimate" ở nét nghĩa "giết người với số lượng lớn" (ngoài ra "eliminate" còn biểu thị: chấm dứt, kết thúc hoặc đưa ra).
“Not unfrequently, they, in their turn, overdo the critical process, and, in trying to eliminate error, throw away truth.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "decimate" khi diễn đạt nét nghĩa: giết người với số lượng lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "decimate" khi diễn đạt nét nghĩa: giết người với số lượng lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "decimate" khi diễn đạt nét nghĩa: giết người với số lượng lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "decimate" khi diễn đạt nét nghĩa: giết người với số lượng lớn.
Câu dẫn chứng văn học: decimate
12 câu trong kho sách →"In a weedless soil, much of the heavy labor of growing vegetables is eliminated.“Ở vùng đất không có cỏ dại, phần lớn công sức trồng rau nặng nhọc được loại bỏ.
You can either use the gamekeepers to shoot the crew, or arm the crew and eliminate the gamekeepers.Bạn có thể sử dụng người quản trò để bắn đội hoặc trang bị vũ khí cho đội và loại bỏ người quản trò.
Not unfrequently, they, in their turn, overdo the critical process, and, in trying to eliminate error, throw away truth.Some foods contain objectionable colors which are eliminated during the process of manufacture, as in the case of sugar and flour.In the process of manufacture into cotton cloths, and as the material passes through the operations of bleaching, dyeing or printing, the impurities are eliminated.Two tests that I made convinced me that Madame Ybanca was innocent; they quite eliminated Madame Ybanca from the equation.Exposure of a system, however, marks but the first step in eliminating that system.Furthermore all labor involved in sending the book to the bindery and receiving it again--no inconsiderable item--is eliminated.Đọc mở rộng theo CEFR: decimate
Từ vựng bậcB1→“"In a weedless soil, much of the heavy labor of growing vegetables is eliminated.”
“Ở vùng đất không có cỏ dại, phần lớn công sức trồng rau nặng nhọc được loại bỏ.
Nguồn: Edson, Milan C. (Milan Chappel): Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century
“You can either use the gamekeepers to shoot the crew, or arm the crew and eliminate the gamekeepers.”
Bạn có thể sử dụng người quản trò để bắn đội hoặc trang bị vũ khí cho đội và loại bỏ người quản trò.
Nguồn: Barr, Robert: Young Lord Stranleigh: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “decimate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “decimate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “decimate”
Dữ liệu từ nguyên: eliminate ↔ decimate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “decimate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “decimate” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “decimate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “decimate”:
“Not unfrequently, they, in their turn, overdo the critical process, and, in trying to eliminate error, throw away truth.”
Gợi ý luyện tập với “decimate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
decimate (động từ): giết người với số lượng lớn
Định nghĩa tiếng Anh: Kill in large numbers.
eliminate ↔ decimate
Họ từ trong dữ liệu: eliminate: động từ (v) · elimination: danh từ (n)
virtually eliminate
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "decimate" trong câu.
virtually eliminate
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "decimate" trong câu.
virtually eliminate
Mở rộng biên độ diễn đạt với "decimate".
Ứng dụng & Mở rộng: “decimate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “decimate” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “decimate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “decimate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “decimate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: decimate
Hỏi đáp trọng tâmdecimate nghĩa là gì (meaning & definition)?
decimate (động từ, phát âm Mỹ /ˈdɛsəˌmeɪt/) có nghĩa là giết người với số lượng lớn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "eliminate"). kill in large numbers
Từ decimate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdɛs/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɛsəˌmeɪt/; US /ˈdɛsəˌmeɪt/.
Từ decimate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "decimate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: decimates; Quá khứ / Phân từ: decimated; Dạng V-ing: decimating.
Các nét nghĩa của từ decimate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: giết người với số lượng lớn (Ví dụ: “"In a weedless soil, much of the heavy labor of growing vegetables is eliminated.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ decimate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɛsəˌmeɪt/; US /ˈdɛsəˌmeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: decimates; Quá khứ / Phân từ: decimated; Dạng V-ing: decimating.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ decimate:
virtually eliminate
decimate được dùng trong câu như thế nào?
Not unfrequently, they, in their turn, overdo the critical process, and, in trying to eliminate error, throw away truth. (Thomas Henry Huxley, Lectures and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #16474.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)