cranky
tính từ (adj)
Cranky có nghĩa là dễ bị kích thích hoặc khó chịu.
Định nghĩa Anh – Anh: Easily irritated or annoyed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.crankytính từ (adj)
Easily irritated or annoyed.
Dễ bị kích thích hoặc khó chịu.
- •
"I don't know how it is, but she has been so fractious the last two or three days that there is no living with her.
“Tôi không biết mọi chuyện thế nào, nhưng hai ba ngày qua cô ấy cáu kỉnh đến mức không thể sống chung với cô ấy được.
- •
- 2.crankytính từ (adj)
Easily irritated or annoyed.
Dễ bị kích thích hoặc khó chịu.
Từ nguyên học (Etymology): cranky
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
fractious ↔ cranky
Mục từ "cranky" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fractious, tetchy" (dễ bị kích thích hoặc khó chịu).
Họ từ & Biến thể từ loại: cranky
Họ từ của "cranky" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: fractious: tính từ (adj), tetchy: tính từ (adj).
ngoan cố chống lại quyền lực hoặc sự kiểm soát
You’re a fractious lot, and it’s far from being an easy task to be your president.
Nguồn: Wells, Carolyn: Patty in the City
dễ bị kích thích hoặc khó chịu
Not tetchy, mamma: you never hear me speak in an unladylike way.
Nguồn: Eliot, George: Middlemarch
Cụm từ & Collocations: cranky
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "cranky". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: cranky
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cranky" phân theo từng nét nghĩa (dễ bị kích thích hoặc khó chịu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "cranky" ở nét nghĩa "dễ bị kích thích hoặc khó chịu" (ngoài ra "fractious" còn biểu thị: ngoan cố chống lại quyền lực hoặc sự kiểm soát).
“You’re a fractious lot, and it’s far from being an easy task to be your president.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "cranky" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ bị kích thích hoặc khó chịu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "cranky" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ bị kích thích hoặc khó chịu.
Câu dẫn chứng văn học: cranky
12 câu trong kho sách →"I don't know how it is, but she has been so fractious the last two or three days that there is no living with her.“Tôi không biết mọi chuyện thế nào, nhưng hai ba ngày qua cô ấy cáu kỉnh đến mức không thể sống chung với cô ấy được.
With his face down stream and rod well up, he was talking to his victim much as one would address a fractious colt.Với khuôn mặt hướng xuống và cây gậy hướng lên trên, anh ta đang nói chuyện với nạn nhân của mình giống như người ta đang nói chuyện với một con ngựa con đang bị gãy xương.
For the household pet had scarcely had a day’s illness, and had seldom been even what the nurses call “fractious.”Vì con vật cưng trong nhà hầu như không bị bệnh một ngày nào, và thậm chí hiếm khi bị bệnh mà các y tá gọi là “gãy xương”.
You’re a fractious lot, and it’s far from being an easy task to be your president.He was as fractious as a child, said the housekeeper, and required similar management.Your pet steward, Petit, is getting really fractious, Papa, and I have to keep the people cooking practically night and day.When they got their fractious horses partly hitched, I made an excuse to run back to the restaurant."She acts like a fractious child, inconsolable for the loss of a toy.Đọc mở rộng theo CEFR: cranky
Từ vựng bậcC2→“"I don't know how it is, but she has been so fractious the last two or three days that there is no living with her.”
“Tôi không biết mọi chuyện thế nào, nhưng hai ba ngày qua cô ấy cáu kỉnh đến mức không thể sống chung với cô ấy được.
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: Opposite neighbours
“With his face down stream and rod well up, he was talking to his victim much as one would address a fractious colt.”
Với khuôn mặt hướng xuống và cây gậy hướng lên trên, anh ta đang nói chuyện với nạn nhân của mình giống như người ta đang nói chuyện với một con ngựa con đang bị gãy xương.
Nguồn: France, Lewis B.: With Rod and Line in Colorado Waters
Cấu trúc & Vận dụng: “cranky”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cranky” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cranky”
Dữ liệu từ nguyên: fractious ↔ cranky
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “cranky”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “cranky”:
“You’re a fractious lot, and it’s far from being an easy task to be your president.”
Gợi ý luyện tập với “cranky”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cranky (tính từ): dễ bị kích thích hoặc khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh: Easily irritated or annoyed.
fractious ↔ cranky
Họ từ trong dữ liệu: fractious: tính từ (adj) · tetchy: tính từ (adj)
cranky: dễ bị kích thích hoặc khó chịu
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "cranky" trong câu.
Đồng nghĩa: fractious, irritable, nettlesome, peevish
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "cranky" trong câu.
cranky ↔ fractious · irritable · nettlesome · peevish
Nét nghĩa mở rộng: easily irritated or annoyed (dễ bị kích thích hoặc khó chịu)
Ứng dụng & Mở rộng: “cranky”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “cranky” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cranky”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cranky” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “cranky” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cranky
Hỏi đáp trọng tâmcranky nghĩa là gì (meaning & definition)?
cranky (tính từ, phát âm Mỹ /ˈkɹæŋki/) có nghĩa là dễ bị kích thích hoặc khó chịu (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fractious"). easily irritated or annoyed
Từ cranky trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɹæŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɹæŋki/; US /ˈkɹæŋki/.
Từ cranky là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cranky" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ cranky theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: dễ bị kích thích hoặc khó chịu (Ví dụ: “"I don't know how it is, but she has been so fractious the last two or three days that there is no living with her.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: dễ bị kích thích hoặc khó chịu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cranky:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɹæŋki/; US /ˈkɹæŋki/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
cranky được dùng trong câu như thế nào?
You’re a fractious lot, and it’s far from being an easy task to be your president. (Carolyn Wells, Patty in the City. Nguồn: Project Gutenberg #56583.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)