buck
danh từ (n)
Buck có nghĩa là một tờ tiền giấy trị giá một đô la.
Định nghĩa Anh – Anh: A piece of paper money worth one dollar.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.buckdanh từ (n)
A piece of paper money worth one dollar.
Một tờ tiền giấy trị giá một đô la.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •clam gallas53 lần trong kho sách
- •clam bake61 lần trong kho sách
- •clam chowder37 lần trong kho sách
- •clam shells107 lần trong kho sách
- •clam digger22 lần trong kho sách
- •clam bakes12 lần trong kho sách
- 2.buckdanh từ (n)
A piece of paper money worth one dollar.
Một tờ tiền giấy trị giá một đô la.
- 3.buckđộng từ (v)
Jump vertically, with legs stiff and back arched.
Nhảy thẳng đứng, chân cứng và lưng cong.
Từ nguyên học (Etymology): buck
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
clam ↔ buck
Mục từ "buck" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "clam, dollar, hitch" (một tờ tiền giấy trị giá một đô la).
Họ từ & Biến thể từ loại: buck
Họ từ của "buck" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: clam: danh từ (n), dollar: danh từ (n), hitch: động từ (v).
nhuyễn thể biển sống trên cát hoặc bùn
And when the tide is high in our ocean here it pushes a lot of water up Clam River.
Nguồn: Hope, Laura Lee: Six little Bunkers at Cousin Tom's
đơn vị tiền tệ cơ bản ở nhiều nước
The Law Courts cost nearly two hundred thousand dollars, and the Parliament Building half a million.
Nguồn: Carpenter, Frank G. (Frank George): Australia, New Zealand and some islands of the South seas
để móc hoặc vướng víu
Hiram, with eight of his own black horses hitched to the wagon, and four span of mules and horses leading, went ahead, as usual.
Nguồn: Hankins, Arthur Preston: The She Boss: A Western Story
Cụm từ & Collocations: buck
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "buck". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- clam gallas
- clam bake
- clam chowder
- clam shells
- clam digger
No ordinary longshore clam digger would own such a thing.
Cooper, James A.: Tobias o' the Light: A Story of Cape Cod
- clam bakes
Đồng nghĩa & Sắc thái: buck
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "buck" phân theo từng nét nghĩa (một tờ tiền giấy trị giá một đô la), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "buck" ở nét nghĩa "một tờ tiền giấy trị giá một đô la" (ngoài ra "clam" còn biểu thị: nhuyễn thể biển sống trên cát hoặc bùn).
“And when the tide is high in our ocean here it pushes a lot of water up Clam River.”
Đồng nghĩa với "buck" ở nét nghĩa "một tờ tiền giấy trị giá một đô la" (ngoài ra "dollar" còn biểu thị: đơn vị tiền tệ cơ bản ở nhiều nước).
“The Law Courts cost nearly two hundred thousand dollars, and the Parliament Building half a million.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "buck" khi diễn đạt nét nghĩa: một tờ tiền giấy trị giá một đô la.
Đồng nghĩa trực tiếp với "buck" khi diễn đạt nét nghĩa: một tờ tiền giấy trị giá một đô la.
Đồng nghĩa với "buck" ở nét nghĩa "nhảy thẳng đứng, chân cứng và lưng cong" (ngoài ra "hitch" còn biểu thị: để móc hoặc vướng víu).
“Hiram, with eight of his own black horses hitched to the wagon, and four span of mules and horses leading, went ahead, as usual.”
Câu dẫn chứng văn học: buck
12 câu trong kho sách →Mrs. Nettley declared that she dursn't take it up and that she had waited for Clam.Bà Nettley tuyên bố rằng bà không chịu làm việc đó và bà đã đợi Ngao.
And when the tide is high in our ocean here it pushes a lot of water up Clam River.Put pork into kettle and cook a short time; add potatoes, onion, seasoning and juice of clams.No ordinary longshore clam digger would own such a thing.Now the reverse is true, and the fisherman often finds it difficult to procure clams even for bait.“As happy as a clam” might then have been the device of Wellfleet heraldry.They found Bob Trent there, loading up his wagon with soft clams, which he had just dug.While she cooked and prepared the crabs, she sent the children off after clams.Đọc mở rộng theo CEFR: buck
Từ vựng bậcB2→“And when the tide is high in our ocean here it pushes a lot of water up Clam River.”
Nguồn: Hope, Laura Lee: Six little Bunkers at Cousin Tom's
“Put pork into kettle and cook a short time; add potatoes, onion, seasoning and juice of clams.”
Nguồn: Royal Baking Powder Company: New Royal Cook Book
Cấu trúc & Vận dụng: “buck”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “buck” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “buck”
Dữ liệu từ nguyên: clam ↔ buck
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “buck”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “buck” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “buck”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “buck”:
“And when the tide is high in our ocean here it pushes a lot of water up Clam River.”
Gợi ý luyện tập với “buck”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
buck (danh từ): một tờ tiền giấy trị giá một đô la
Định nghĩa tiếng Anh: A piece of paper money worth one dollar.
clam ↔ buck
Họ từ trong dữ liệu: clam: danh từ (n) · dollar: danh từ (n) · hitch: động từ (v)
clam gallas
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "buck" trong câu.
clam bake
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "buck" trong câu.
clam chowder
Nét nghĩa mở rộng: a piece of paper money worth one dollar (một tờ tiền giấy trị giá một đô la)
Ứng dụng & Mở rộng: “buck”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “buck” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “buck”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “buck” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “buck” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: buck
Hỏi đáp trọng tâmbuck nghĩa là gì (meaning & definition)?
buck (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbʌk/) có nghĩa là một tờ tiền giấy trị giá một đô la (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "clam"). a piece of paper money worth one dollar
Từ buck trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbʌk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌk/; US /ˈbʌk/.
Từ buck là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "buck" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ buck theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: một tờ tiền giấy trị giá một đô la - Nét nghĩa 2 [A1]: một tờ tiền giấy trị giá một đô la - Nét nghĩa 3 [C2]: nhảy thẳng đứng, chân cứng và lưng cong
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ buck:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbʌk/; US /ˈbʌk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ buck:
clam gallas; clam bake; clam chowder; clam shells; clam digger
buck được dùng trong câu như thế nào?
And when the tide is high in our ocean here it pushes a lot of water up Clam River. (Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Cousin Tom's. Nguồn: Project Gutenberg #17492.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)