E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “secrete”

91 câu thật có từ secrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: secrete nghĩa là tiết ra. secrete là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: generate and separate from cells or bodily fluids. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ secrete

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

  • It is even conceivable that the oxygen-producing organisms were identical with the (hypothetical) silica-secreting organisms mentioned above.

    Từ trong câu: conceivable, even, oxygen, produce, organism, identical, hypothetical, secrete

    «Historical Geology/Banded iron formations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290498 (bản sửa đổi 3318321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng secrete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
secrete hormones31 lần
glands secrete24 lần
secrete insulin23 lần
gland secrete16 lần
secrete mucus13 lần
hormone secrete16 lần
hormones secrete13 lần
secrete glands11 lần
mucus secrete8 lần
secrete bile10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ secrete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secrete trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ secrete hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ secrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secrete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secrete: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.