Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roar”

426 câu thật có từ roar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roar nghĩa là gầm lên. roar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a loud noise, as of wind, water, or vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roar

Danh sách câu dẫn chứng (426 câu)

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ roar

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roar trong kho câu?
    Kho câu có 426 câu có từ roar hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ roar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roar?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roar: Quá khứ đơn (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.